
Muhammad Ridho là thủ môn 35 tuổi quốc tịch INA, hiện khoác áo Borneo FC Samarinda.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
1Trận ra sân
0Đá chính
13Phút
0Cứu thua
0/0Vàng/Đỏ
6,10Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Liga 1 Indonesia | 2026-2027 | — | 1 | 0 | 13 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | 6,10 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Liga 1 Indonesia · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 13 phút · điểm TB 6,10
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 12/09/2026
Chỉ số 2 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Bắt bổng | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/09/2026 | Liga 1 Indonesia | @ Persatuan Sepakbola Indonesia Jepara | T 1-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 05/09/2026 | Liga 1 Indonesia | vs Persatuan Sepakbola Indonesia Jakarta | B 0-1 | 13 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,10 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (15 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 30/05/2017 | 26 | 125 nghìn € |
| 04/07/2018 | 27 | 175 nghìn € |
| 21/12/2018 | 27 | 175 nghìn € |
| 26/12/2019 | 28 | 200 nghìn € |
| 16/06/2021 | 30 | 150 nghìn € |
| 13/12/2021 | 30 | 150 nghìn € |
| 21/07/2022 | 31 | 150 nghìn € |
| 09/03/2023 | 32 | 150 nghìn € |
| 16/08/2023 | 32 | 125 nghìn € |
| 15/02/2024 | 33 | 100 nghìn € |
| 14/07/2024 | 33 | 100 nghìn € |
| 05/12/2024 | 33 | 75 nghìn € |
| 28/05/2025 | 34 | 50 nghìn € |
| 19/11/2025 | 34 | 50 nghìn € |
| 19/05/2026 | 35 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2019; hiện tại 50 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 18/07/2026 | Barito Putera | Borneo FC Samarinda | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2024 | Bali United | Barito Putera | Chuyển nhượng | — |
| 30/04/2022 | Madura United | Bali United | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2018 | Borneo FC Samarinda | Madura United | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2016 | PS Bangka | Borneo FC Samarinda | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2015 | Persipal FC | PS Bangka | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2014 | Persip Pekalongan | Persipal FC | Chuyển nhượng | — |
| 30/11/2012 | ISP Purworejo | Persip Pekalongan | Cho mượn | — |
| 31/01/2012 | Persip Pekalongan | ISP Purworejo | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2011 | Unknown | Persip Pekalongan | Chuyển nhượng | — |