
Mohammad Khalifeh
22Tuổi
195Chiều cao (cm)
88Cân nặng (kg)
700 nghìn €Giá trị
Mohammad Khalifeh là thủ môn 22 tuổi quốc tịch IRI, hiện khoác áo Esteghlal Tehran.
Tiểu sử Mohammad Khalifeh
Mohammad Khalifeh là thủ môn người Iran, hiện thi đấu tại câu lạc bộ Esteghlal Tehran, sinh ngày 19/08/2004 và 22 tuổi. Ở mùa 2026-2027 có 11 trận ra sân với 990 phút thi đấu, trong đó 8 trận thuộc VĐQG Iran. Cao 195 cm, nặng 88 kg, thuận chân phải, hợp đồng với câu lạc bộ kéo dài đến 29/06/2028. Giá trị thị trường được ghi nhận ở mức 700 nghìn €.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
12Trận ra sân
12Đá chính
1.080Phút
0Cứu thua
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Iran | 2026-2027 | — | 9 | 9 | 810 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
| Asiad | 2026 | — | 3 | 3 | 270 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Iran · mùa 2026-2027 · 9 trận ra sân, 810 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Asiad · mùa 2026 · 3 trận ra sân, 270 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 23/09/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (8 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 27/11/2023 | 19 | 125 nghìn € |
| 04/06/2024 | 19 | 125 nghìn € |
| 14/10/2024 | 20 | 250 nghìn € |
| 22/12/2024 | 20 | 300 nghìn € |
| 09/03/2025 | 20 | 500 nghìn € |
| 15/05/2025 | 20 | 600 nghìn € |
| 07/12/2025 | 21 | 700 nghìn € |
| 20/05/2026 | 21 | 700 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 700 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 700 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 03/07/2023 | Persepolis U19 | Aluminium Arak FC | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2022 | Parsian FC U19 | Persepolis U19 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2021 | Parsian FC U17 | Parsian FC U19 | Chuyển nhượng | — |
| 20/09/2020 | Iranmehr FC U17 | Parsian FC U17 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2019 | Iranmehr FC Youth | Iranmehr FC U17 | Chuyển nhượng | — |