
Mohamed Salah là tiền đạo 34 tuổi quốc tịch EGY, hiện khoác áo Trabzonspor.
Tiểu sử Mohamed Salah
Mohamed Salah là tiền đạo 34 tuổi người Ai Cập, hiện thi đấu cho Trabzonspor và thuận chân trái. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ có 11 trận, 860 phút thi đấu, 10 bàn thắng, 5 kiến tạo và điểm trung bình 7,65. Tại Süper Lig, cầu thủ ghi 8 bàn và 3 kiến tạo trong 9 trận, còn ở Cúp C3 châu Âu có 2 bàn và 2 kiến tạo sau 2 trận. Giá trị thị trường hiện là 17,0 triệu €, giá trị cao nhất từng ghi nhận là 150,0 triệu € (2019) và hợp đồng đến 29/06/2028. Lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 04/08/2026, khi cầu thủ rời Liverpool để gia nhập Trabzonspor.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 29/10/2026.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (45 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 05/06/2010 | 17 | 25 nghìn € |
| 31/12/2010 | 18 | 25 nghìn € |
| 08/05/2011 | 18 | 50 nghìn € |
| 13/07/2011 | 19 | 150 nghìn € |
| 24/12/2011 | 19 | 300 nghìn € |
| 26/05/2012 | 19 | 1,5 triệu € |
| 11/07/2012 | 20 | 2,5 triệu € |
| 04/09/2012 | 20 | 4,0 triệu € |
| 13/04/2013 | 20 | 5,0 triệu € |
| 16/06/2013 | 21 | 6,5 triệu € |
| 25/11/2013 | 21 | 8,5 triệu € |
| 04/02/2014 | 21 | 13,0 triệu € |
| 11/08/2014 | 22 | 13,0 triệu € |
| 11/02/2015 | 22 | 10,0 triệu € |
| 19/03/2015 | 22 | 12,0 triệu € |
| 30/06/2015 | 23 | 18,0 triệu € |
| 04/11/2015 | 23 | 20,0 triệu € |
| 03/01/2016 | 23 | 20,0 triệu € |
| 31/03/2016 | 23 | 23,0 triệu € |
| 14/07/2016 | 24 | 27,0 triệu € |
| 01/01/2017 | 24 | 30,0 triệu € |
| 07/06/2017 | 24 | 35,0 triệu € |
| 22/10/2017 | 25 | 40,0 triệu € |
| 01/01/2018 | 25 | 80,0 triệu € |
| 27/05/2018 | 25 | 150,0 triệu € |
| 18/12/2018 | 26 | 150,0 triệu € |
| 12/06/2019 | 26 | 150,0 triệu € |
| 09/12/2019 | 27 | 150,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 27 | 120,0 triệu € |
| 12/10/2020 | 28 | 120,0 triệu € |
| 17/03/2021 | 28 | 110,0 triệu € |
| 07/06/2021 | 28 | 100,0 triệu € |
| 22/12/2021 | 29 | 100,0 triệu € |
| 14/06/2022 | 30 | 90,0 triệu € |
| 02/11/2022 | 30 | 80,0 triệu € |
| 15/03/2023 | 30 | 70,0 triệu € |
| 19/06/2023 | 31 | 65,0 triệu € |
| 18/12/2023 | 31 | 65,0 triệu € |
| 26/05/2024 | 31 | 55,0 triệu € |
| 15/12/2024 | 32 | 55,0 triệu € |
| 29/05/2025 | 32 | 50,0 triệu € |
| 16/10/2025 | 33 | 45,0 triệu € |
| 08/12/2025 | 33 | 30,0 triệu € |
| 02/06/2026 | 33 | 22,0 triệu € |
| 29/09/2026 | 34 | 17,0 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 150,0 triệu € vào năm 2019; hiện tại 17,0 triệu €.