
Mohamed Sabbah là tiền vệ 24 tuổi quốc tịch LIB, hiện khoác áo Al Ansar SC.
Tiểu sử Mohamed Sabbah
Mohamed Sabbah là tiền vệ của Al Ansar SC, quốc tịch Lebanon, 24 tuổi và sinh ngày 20/05/2002. Cầu thủ cao 178 cm và thuận hai chân. Trong mùa 2026-2027, Mohamed Sabbah có 1 trận ra sân với 22 phút thi đấu và điểm trung bình 7,60. Ở Cúp Challenge châu Á, cầu thủ có 1 trận trong mùa này. Giá trị thị trường cao nhất đạt 375 nghìn € (2022), và ngày 19/08/2026 có giao dịch chuyển nhượng từ FC Mouna d'Akoupé sang Al Ansar SC.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 21/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
1Trận ra sân
0Đá chính
22Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
77%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
7,60Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Challenge châu Á | 2026-2027 | — | 1 | 0 | 22 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 77% | 66% | 0 | 0 | 7,60 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Cúp Challenge châu Á · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 22 phút · điểm TB 7,60
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 1
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 2/2
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 7/9 (77%)
- Chuyền quyết định
- 2
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/2
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 1
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 4/6 (66%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 4 / 1
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 4
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 20/10/2026
Chỉ số 2 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/10/2026 | Cúp Challenge châu Á | @ Paro FC | T 2-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 17/10/2026 | Cúp Challenge châu Á | vs Al-Ittihad Ahli of Aleppo | T 2-0 | 22 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 7/9 | 2 | 4/6 | — | 7,60 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (4 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 21/10/2021 | 19 | 375 nghìn € |
| 16/01/2022 | 19 | 375 nghìn € |
| 16/03/2022 | 19 | 300 nghìn € |
| 09/06/2022 | 20 | 275 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 375 nghìn € vào năm 2022; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 19/08/2026 | FC Mouna d'Akoupé | Al Ansar SC | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2024 | APOP Polis Chrysochous | FC Mouna d'Akoupé | Chuyển nhượng | — |
| 06/08/2023 | Free player | APOP Polis Chrysochous | Chuyển nhượng | — |
| 17/08/2022 | Menemen Belediye Spor | Free player | Trở lại | — |
| 08/08/2021 | Ecole de Football Samandje d'Aby | Menemen Belediye Spor | Chuyển nhượng | — |