Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Mohamed El Khaloui

Al Dhafra FCTiền đạoMAR
29Tuổi
—Chiều cao (cm)
—Cân nặng (kg)
500 nghìn €Giá trị

Mohamed El Khaloui là tiền đạo 29 tuổi quốc tịch MAR, hiện khoác áo Al Dhafra FC.

Tiểu sử Mohamed El Khaloui

Mohamed El Khaloui là tiền đạo của Al Dhafra FC, quốc tịch Morocco, sinh ngày 25/04/1998 và hiện 29 tuổi. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 9 trận ra sân với 804 phút thi đấu và điểm trung bình 6,66. Theo giải đấu, cầu thủ đã thi đấu 6 trận tại VĐQG UAE và 3 trận tại United Arab Emirates ADIB Cup. Giá trị thị trường hiện tại được ghi nhận là 500 nghìn €, giá trị cao nhất 600 nghìn € (2025), hợp đồng đến 29/06/2028. Cầu thủ thuận chân phải.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 22/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải

9Trận ra sân
9Đá chính
804Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
4/12Sút trúng/sút
88%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
6,66Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
VĐQG UAE2026-2027—665340008487%57%006,66
United Arab Emirates ADIB Cup2026-2027—332700004088%51%106,66

Chỉ số chi tiết từng giải

VĐQG UAE · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 534 phút · điểm TB 6,66

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
4/8
Sút trong vòng cấm
5
Sút ngoài vòng cấm
3
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
1
Cơ hội lớn bỏ lỡ
3
Rê bóng thành công
7/15
Đá phạt (bàn / sút)
0/9
Phản công (bàn / sút / lần)
0/1/1
Việt vị
1

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
139/158 (87%)
Chuyền quyết định
7
Tạt bóng chính xác
3/25 (12%)
Chuyền dài chính xác
3/7 (42%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/7
Cắt bóng
2
Phá bóng
5
Chặn cú sút
2

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
27/47 (57%)
Không chiến thắng / thua
4 / 7
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
23 / 13
Bị tước bóng
2
Mất quyền kiểm soát
69
Phạm lỗi
2
Bị phạm lỗi
9

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 21/10/2026

United Arab Emirates ADIB Cup · mùa 2026-2027 · 3 trận ra sân, 270 phút · điểm TB 6,66

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0/4
Sút trong vòng cấm
2
Sút ngoài vòng cấm
2
Dội khung gỗ
2
Cơ hội lớn tạo ra
2
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
8/15
Đá phạt (bàn / sút)
0/3
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
1

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
64/72 (88%)
Chuyền quyết định
6
Tạt bóng chính xác
4/11 (36%)
Chuyền dài chính xác
6/9 (66%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/6
Cắt bóng
2
Phá bóng
2
Chặn cú sút
1

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
19/37 (51%)
Không chiến thắng / thua
2 / 1
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
17 / 17
Bị tước bóng
4
Mất quyền kiểm soát
36
Phạm lỗi
3
Bị phạm lỗi
3

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 09/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Mohamed El Khaloui · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
16/10/2026VĐQG UAEvs Dubai UnitedT 5-1890000124/2813/6—6,42
09/10/2026United Arab Emirates ADIB Cup@ Al Wahda(UAE)B 0-2900000214/1616/12—6,48
01/10/2026United Arab Emirates ADIB Cup@ Al-SharjahB 1-2900030228/3146/15—7,20
20/09/2026United Arab Emirates ADIB Cupvs Baniyas ClubB 1-3900010222/2517/10V6,29
11/09/2026VĐQG UAE@ HattaT 2-1850010329/3102/7—6,91
06/09/2026VĐQG UAEvs Al Wahda(UAE)B 0-1900032116/1926/12—6,65
29/08/2026VĐQG UAE@ Khor Fakkan SSCB 0-2900021128/3005/6—7,00
22/08/2026VĐQG UAE@ Shabab Al AhliB 0-2900000012/1624/4—6,41
15/08/2026VĐQG UAEvs Al-SharjahB 1-3900021131/3526/11—6,51
16/05/2026VĐQG UAEvs Al Wahda(UAE)T 1-0900010120/2512/5—6,65

Giá trị thị trường qua các năm

2021: 250 nghìn €2021: 400 nghìn €2021: 400 nghìn €2022: 375 nghìn €2022: 325 nghìn €2023: 275 nghìn €2023: 250 nghìn €2024: 250 nghìn €2024: 400 nghìn €2025: 400 nghìn €2025: —2025: 600 nghìn €2026: 500 nghìn €20212026
Bảng số liệu (13 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
10/04/202122250 nghìn €
30/07/202123400 nghìn €
30/11/202123400 nghìn €
10/07/202224375 nghìn €
10/11/202224325 nghìn €
05/02/202324275 nghìn €
02/07/202325250 nghìn €
28/01/202425250 nghìn €
27/06/202426400 nghìn €
07/01/202526400 nghìn €
12/01/202526—
27/11/202527600 nghìn €
25/05/202628500 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 600 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 500 nghìn €.

Chỉ số

  • Tốc độ57
  • Kỹ thuật54
  • Tư duy71
  • Sức mạnh34
  • Thể lực33
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com