Mohamed Camara là tiền đạo 0 tuổi, hiện khoác áo Abou Qir Fertilizers SC.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
4Trận ra sân
2Đá chính
179Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/2Sút trúng/sút
74%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,28Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngoại hạng Ai Cập | 2026-2027 | — | 4 | 2 | 179 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 74% | 30% | 0 | 0 | 6,28 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Ngoại hạng Ai Cập · mùa 2026-2027 · 4 trận ra sân, 179 phút · điểm TB 6,28
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/2
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 1/7
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/3
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 37/50 (74%)
- Chuyền quyết định
- 2
- Tạt bóng chính xác
- 1/6 (16%)
- Chuyền dài chính xác
- 0/1 (0%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/3
- Cắt bóng
- 1
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 7/23 (30%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 4
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 7 / 12
- Bị tước bóng
- 2
- Mất quyền kiểm soát
- 33
- Phạm lỗi
- 3
- Bị phạm lỗi
- 3
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 20/10/2026
Chỉ số 4 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/10/2026 | Ngoại hạng Ai Cập | @ Al Masry | H 1-1 | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3/4 | 1 | 1/5 | — | 6,45 |
| 13/10/2026 | Ngoại hạng Ai Cập | vs Asyut Petroleum | B 1-2 | 26 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 10/12 | 0 | 1/3 | — | 6,31 |
| 16/09/2026 | Ngoại hạng Ai Cập | @ Al Ahly FC | B 0-2 | 67 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 10/17 | 0 | 2/8 | — | 6,14 |
| 09/09/2026 | Ngoại hạng Ai Cập | @ Zamalek SC | B 0-2 | 77 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 14/17 | 2 | 3/7 | — | 6,22 |