
Mohamed Benkhemassa là tiền vệ 33 tuổi quốc tịch ALG, hiện khoác áo MC Alger.
Tiểu sử Mohamed Benkhemassa
Mohamed Benkhemassa là tiền vệ người Algeria, thi đấu cho MC Alger, sinh ngày 28/06/1993 và hiện 33 tuổi. Chiều cao 172 cm, cân nặng 70 kg, thuận chân trái. Ở mùa 2026-2027 tại Algerian Ligue Professionnelle 1, cầu thủ có 1 trận ra sân với tổng 90 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện là 350 nghìn €, mức cao nhất từng ghi nhận là 900 nghìn € (2019). Lần chuyển nhượng gần nhất là từ Ismaily SC đến MC Alger vào ngày 22/01/2023.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 19/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
1Trận ra sân
1Đá chính
90Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Algerian Ligue Professionnelle 1 | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Algerian Ligue Professionnelle 1 · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/09/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (25 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 28/08/2014 | 21 | 50 nghìn € |
| 01/12/2014 | 21 | 100 nghìn € |
| 12/06/2015 | 21 | 125 nghìn € |
| 06/12/2015 | 22 | 250 nghìn € |
| 16/05/2016 | 22 | 450 nghìn € |
| 04/12/2016 | 23 | 600 nghìn € |
| 14/06/2017 | 23 | 600 nghìn € |
| 05/12/2017 | 24 | 700 nghìn € |
| 28/05/2018 | 24 | 800 nghìn € |
| 05/12/2018 | 25 | 800 nghìn € |
| 08/06/2019 | 25 | 900 nghìn € |
| 19/12/2019 | 26 | 700 nghìn € |
| 07/04/2020 | 26 | 550 nghìn € |
| 07/10/2020 | 27 | 600 nghìn € |
| 07/01/2021 | 27 | 500 nghìn € |
| 23/06/2021 | 27 | 400 nghìn € |
| 14/09/2022 | 29 | 250 nghìn € |
| 23/02/2023 | 29 | 200 nghìn € |
| 26/07/2023 | 30 | 225 nghìn € |
| 01/02/2024 | 30 | 350 nghìn € |
| 25/06/2024 | 30 | 400 nghìn € |
| 02/01/2025 | 31 | 400 nghìn € |
| 25/06/2025 | 31 | 450 nghìn € |
| 18/12/2025 | 32 | 400 nghìn € |
| 10/06/2026 | 32 | 350 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 900 nghìn € vào năm 2019; hiện tại 350 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 22/01/2023 | Ismaily SC | MC Alger | Chuyển nhượng | — |
| 30/01/2022 | Free player | Ismaily SC | Chuyển nhượng | — |
| 29/08/2021 | Malaga | Free player | Trở lại | — |
| 01/09/2019 | USM Alger | Malaga | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2014 | USM Alger U21 | USM Alger | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2012 | Academie SBA FAF | USM Alger U21 | Chuyển nhượng | — |