
Min-Ki Lee là thủ môn 23 tuổi quốc tịch KOR, hiện khoác áo Ventforet Kofu.
Tiểu sử Min-Ki Lee
Min-Ki Lee là thủ môn thi đấu cho câu lạc bộ Ventforet Kofu, quốc tịch South Korea và hiện 23 tuổi. Cầu thủ sinh ngày 13/03/2003, cao 188 cm, nặng 85 kg và thuận chân trái. Lần chuyển nhượng gần nhất được ghi nhận vào ngày 25/02/2025, khi cầu thủ chuyển từ Hanyang University đến Ventforet Kofu. Giá trị thị trường cao nhất từng đạt 325 nghìn € vào năm 2023.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Thiên Hoàng | 2026 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Cúp Thiên Hoàng · mùa 2026 · 0 trận ra sân, 0 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 23/09/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (11 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 01/08/2021 | 20 | 25 nghìn € |
| 25/12/2021 | 20 | 50 nghìn € |
| 17/06/2022 | 21 | 250 nghìn € |
| 26/12/2022 | 21 | 325 nghìn € |
| 22/06/2023 | 22 | 325 nghìn € |
| 18/12/2023 | 22 | 275 nghìn € |
| 13/06/2024 | 23 | 250 nghìn € |
| 04/12/2024 | 23 | 200 nghìn € |
| 02/06/2025 | 24 | 150 nghìn € |
| 15/12/2025 | 24 | 100 nghìn € |
| 09/06/2026 | 25 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 325 nghìn € vào năm 2023; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 25/02/2025 | Hanyang University | Ventforet Kofu | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2021 | Boin High School | Hanyang University | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2018 | Joongdong Middle School | Boin High School | Chuyển nhượng | — |