
Mikel Merino là tiền vệ 30 tuổi quốc tịch ESP, hiện khoác áo Arsenal.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (31 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 07/01/2015 | 18 | 1,0 triệu € |
| 30/06/2015 | 19 | 1,0 triệu € |
| 21/02/2016 | 19 | 2,0 triệu € |
| 21/07/2016 | 20 | 3,0 triệu € |
| 06/02/2017 | 20 | 3,0 triệu € |
| 18/06/2017 | 20 | 2,5 triệu € |
| 22/10/2017 | 21 | 7,0 triệu € |
| 01/01/2018 | 21 | 10,0 triệu € |
| 27/05/2018 | 21 | 10,0 triệu € |
| 11/07/2018 | 22 | 12,0 triệu € |
| 20/12/2018 | 22 | 8,0 triệu € |
| 27/02/2019 | 22 | 10,0 triệu € |
| 10/06/2019 | 22 | 15,0 triệu € |
| 19/12/2019 | 23 | 20,0 triệu € |
| 04/03/2020 | 23 | 30,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 23 | 24,0 triệu € |
| 22/07/2020 | 24 | 35,0 triệu € |
| 07/10/2020 | 24 | 35,0 triệu € |
| 04/01/2021 | 24 | 40,0 triệu € |
| 09/06/2021 | 24 | 40,0 triệu € |
| 29/12/2021 | 25 | 50,0 triệu € |
| 02/06/2022 | 25 | 50,0 triệu € |
| 06/11/2022 | 26 | 50,0 triệu € |
| 12/06/2023 | 26 | 50,0 triệu € |
| 21/12/2023 | 27 | 50,0 triệu € |
| 06/06/2024 | 27 | 50,0 triệu € |
| 15/12/2024 | 28 | 45,0 triệu € |
| 17/03/2025 | 28 | 35,0 triệu € |
| 29/05/2025 | 28 | 35,0 triệu € |
| 08/12/2025 | 29 | 30,0 triệu € |
| 02/06/2026 | 29 | 25,0 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 50,0 triệu € vào năm 2024; hiện tại 25,0 triệu €.