
Mijat Gaćinović là tiền vệ 31 tuổi quốc tịch SRB, hiện khoác áo AEK Athens.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (28 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 27/05/2013 | 18 | 250 nghìn € |
| 14/11/2013 | 18 | 400 nghìn € |
| 10/11/2014 | 19 | 1,0 triệu € |
| 14/06/2015 | 20 | 1,8 triệu € |
| 14/02/2016 | 21 | 1,5 triệu € |
| 21/07/2016 | 21 | 1,5 triệu € |
| 06/02/2017 | 21 | 2,0 triệu € |
| 18/06/2017 | 22 | 3,5 triệu € |
| 27/12/2017 | 22 | 5,0 triệu € |
| 03/04/2018 | 23 | 8,0 triệu € |
| 04/06/2018 | 23 | 8,0 triệu € |
| 17/12/2018 | 23 | 9,0 triệu € |
| 04/06/2019 | 24 | 11,0 triệu € |
| 16/12/2019 | 24 | 9,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 25 | 7,0 triệu € |
| 15/09/2020 | 25 | 6,0 triệu € |
| 09/02/2021 | 26 | 5,0 triệu € |
| 08/06/2021 | 26 | 3,5 triệu € |
| 21/12/2021 | 26 | 2,8 triệu € |
| 08/06/2022 | 27 | 2,5 triệu € |
| 06/11/2022 | 27 | 3,0 triệu € |
| 21/05/2023 | 28 | 3,5 triệu € |
| 19/12/2023 | 28 | 3,5 triệu € |
| 29/05/2024 | 29 | 3,0 triệu € |
| 17/12/2024 | 29 | 2,5 triệu € |
| 22/05/2025 | 30 | 2,0 triệu € |
| 11/12/2025 | 30 | 1,8 triệu € |
| 03/06/2026 | 31 | 1,5 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 11,0 triệu € vào năm 2019; hiện tại 1,5 triệu €.