
Mihai Sandru
Hậu vệROU
29Tuổi
—Chiều cao (cm)
—Cân nặng (kg)
—Giá trị
Mihai Sandru là hậu vệ 29 tuổi quốc tịch ROU.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (18 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 28/12/2016 | 19 | 50 nghìn € |
| 17/12/2017 | 20 | 100 nghìn € |
| 15/06/2018 | 21 | 175 nghìn € |
| 25/12/2018 | 21 | 75 nghìn € |
| 21/12/2020 | 23 | 25 nghìn € |
| 04/06/2021 | 24 | 25 nghìn € |
| 29/09/2021 | 24 | 50 nghìn € |
| 21/12/2021 | 24 | 50 nghìn € |
| 09/06/2022 | 25 | 50 nghìn € |
| 20/12/2022 | 25 | 75 nghìn € |
| 22/06/2023 | 26 | 100 nghìn € |
| 12/12/2023 | 26 | 75 nghìn € |
| 29/05/2024 | 27 | 75 nghìn € |
| 08/12/2024 | 27 | 75 nghìn € |
| 15/06/2025 | 28 | 75 nghìn € |
| 24/09/2025 | 28 | 125 nghìn € |
| 08/12/2025 | 28 | 150 nghìn € |
| 08/06/2026 | 29 | 125 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 175 nghìn € vào năm 2018; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 17/08/2026 | Ceahlaul Piatra Neamt | Minaur Baia Mare | Chuyển nhượng | — |
| 20/08/2024 | FC Unirea 2004 Slobozia | Ceahlaul Piatra Neamt | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2023 | AFC Progresul Spartac Bucuresti | FC Unirea 2004 Slobozia | Chuyển nhượng | — |
| 22/02/2022 | Dacia Unirea Braila | AFC Progresul Spartac Bucuresti | Chuyển nhượng | — |
| 05/08/2021 | Metaloglobus | Dacia Unirea Braila | Chuyển nhượng | — |
| 07/09/2020 | AFC Progresul Spartac Bucuresti | Metaloglobus | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2019 | Unirea Constanta (2016 - 2023) | AFC Progresul Spartac Bucuresti | Chuyển nhượng | — |
| 31/01/2019 | Academica Clinceni | Unirea Constanta (2016 - 2023) | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2017 | Farul Constanta U19 | Academica Clinceni | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2014 | Progresul Spartac U19 | Farul Constanta U19 | Chuyển nhượng | — |