Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Mihai dolghi

24Tuổi
—Chiều cao (cm)
—Cân nặng (kg)
175 nghìn €Giá trị

Mihai dolghi là hậu vệ 24 tuổi quốc tịch MDA, hiện khoác áo ASU Politehnica Timișoara.

Tiểu sử Mihai dolghi

Mihai dolghi là hậu vệ của ASU Politehnica Timișoara, quốc tịch Moldova, sinh ngày 08/07/2002 và hiện 24 tuổi. Cầu thủ thuận chân phải, ở mùa 2026-2027 có 3 trận với 185 phút thi đấu. Các trận này gồm 2 trận tại Romanian Cup và 1 trận tại Romanian Liga II. Giá trị thị trường hiện là 175 nghìn €, cao nhất đạt 300 nghìn € (2025). Ngày 30/06/2026, chuyển nhượng từ CS Muncitorul Resita đến FC Timisoara được ghi nhận.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải

3Trận ra sân
2Đá chính
185Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Romanian Cup2026-2027—2218000000——00—
Romanian Liga II2026-2027—10500000——00—

Chỉ số chi tiết từng giải

Romanian Cup · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 180 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 04/09/2026

Romanian Liga II · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 5 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 17/10/2026

Giá trị thị trường qua các năm

2023: 50 nghìn €2023: 125 nghìn €2024: 150 nghìn €2024: 250 nghìn €2025: 300 nghìn €2025: 250 nghìn €2026: 250 nghìn €2026: 175 nghìn €20232026
Bảng số liệu (8 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
27/09/20232150 nghìn €
12/12/202321125 nghìn €
29/05/202421150 nghìn €
08/12/202422250 nghìn €
15/06/202522300 nghìn €
08/12/202523250 nghìn €
08/06/202623250 nghìn €
21/09/202624175 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 300 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 175 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
30/06/2026CS Muncitorul ResitaFC TimisoaraChuyển nhượng—
30/06/2023Viitorul ClujCS Muncitorul ResitaChuyển nhượng—
30/09/2020FC Universitatea ClujViitorul ClujChuyển nhượng—
31/07/2020Viitorul ClujFC Universitatea ClujChuyển nhượng—
31/07/2019Zimbru ChisinauViitorul ClujChuyển nhượng—
14/07/2019Zimbru Chisinau U19Zimbru ChisinauChuyển nhượng—
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com