
Mihai Dobrescu là hậu vệ 34 tuổi quốc tịch ROU, hiện khoác áo Concordia Chiajna.
Tiểu sử Mihai Dobrescu
Mihai Dobrescu là hậu vệ của câu lạc bộ Concordia Chiajna, mang quốc tịch Romania và hiện 34 tuổi. Trong mùa 2026-2027, Mihai Dobrescu có 6 trận ra sân với tổng 450 phút thi đấu, gồm 5 trận tại Romanian Liga II và 1 trận tại Romanian Cup. Giá trị thị trường hiện tại là 75 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng được ghi nhận là 550 nghìn € (2021). Cao 173 cm, Mihai Dobrescu thuận chân trái theo hồ sơ.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 20/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
6Trận ra sân
6Đá chính
450Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Romanian Liga II | 2026-2027 | — | 5 | 5 | 450 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
| Romanian Cup | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Romanian Liga II · mùa 2026-2027 · 5 trận ra sân, 450 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Romanian Cup · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 02/09/2026
Chỉ số 1 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/08/2026 | Romanian Cup | vs FC Otelul Galati | T 5-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (20 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 10/12/2014 | 22 | 175 nghìn € |
| 15/06/2018 | 25 | 125 nghìn € |
| 25/12/2018 | 26 | 225 nghìn € |
| 20/06/2019 | 26 | 300 nghìn € |
| 20/12/2019 | 27 | 300 nghìn € |
| 04/08/2020 | 27 | 500 nghìn € |
| 17/12/2020 | 28 | 500 nghìn € |
| 02/06/2021 | 28 | 550 nghìn € |
| 29/09/2021 | 29 | 450 nghìn € |
| 21/12/2021 | 29 | 400 nghìn € |
| 06/06/2022 | 29 | 300 nghìn € |
| 29/09/2022 | 30 | 200 nghìn € |
| 20/12/2022 | 30 | 250 nghìn € |
| 14/06/2023 | 30 | 150 nghìn € |
| 12/12/2023 | 31 | 125 nghìn € |
| 29/05/2024 | 31 | 100 nghìn € |
| 08/12/2024 | 32 | 100 nghìn € |
| 15/06/2025 | 32 | 100 nghìn € |
| 08/12/2025 | 33 | 100 nghìn € |
| 08/06/2026 | 33 | 75 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 550 nghìn € vào năm 2021; hiện tại 75 nghìn €.