Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Miguel Marí

UD LogronesTiền vệESP
29Tuổi
185Chiều cao (cm)
—Cân nặng (kg)
200 nghìn €Giá trị

Miguel Marí là tiền vệ 29 tuổi quốc tịch ESP, hiện khoác áo UD Logrones.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải

4Trận ra sân
4Đá chính
247Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
1/2Sút trúng/sút
81%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
4,65Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Spanish Primera División RFEF2026-2027—442470002181%61%004,65

Chỉ số chi tiết từng giải

Spanish Primera División RFEF · mùa 2026-2027 · 4 trận ra sân, 247 phút · điểm TB 4,65

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
1/2
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
2
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0/2
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
93/114 (81%)
Chuyền quyết định
2
Tạt bóng chính xác
0/1 (0%)
Chuyền dài chính xác
9/14 (64%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/5
Cắt bóng
7
Phá bóng
2
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
13/21 (61%)
Không chiến thắng / thua
6 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
7 / 8
Bị tước bóng
2
Mất quyền kiểm soát
29
Phạm lỗi
4
Bị phạm lỗi
2

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 19/10/2026

Chỉ số 5 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Miguel Marí · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
19/10/2026Spanish Primera División RFEFvs Cultural LeonesaH 1-1640000033/3601/5—5,80
13/10/2026Spanish Primera División RFEF@ CD LugoB 1-3700000020/2111/3—6,20
04/10/2026Spanish Primera División RFEFvs Deportivo La Coruna BT 2-1dự bị00000—0———
07/09/2026Spanish Primera División RFEF@ Zamora CFT 2-123000006/700/1—6,60
01/09/2026Spanish Primera División RFEFvs Extremadura UDT 2-1900021234/50411/12——

Giá trị thị trường qua các năm

2015: 50 nghìn €2016: 50 nghìn €2016: 100 nghìn €2017: 150 nghìn €2017: 200 nghìn €2017: 200 nghìn €2018: 250 nghìn €2020: 250 nghìn €2021: 250 nghìn €2021: 250 nghìn €2022: 250 nghìn €2022: 250 nghìn €2023: 200 nghìn €2023: 200 nghìn €2024: 200 nghìn €2024: 200 nghìn €2025: 200 nghìn €2025: 200 nghìn €2026: 200 nghìn €20152026
Bảng số liệu (19 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
26/11/20151850 nghìn €
31/07/20161950 nghìn €
26/10/201619100 nghìn €
01/02/201719150 nghìn €
29/06/201720200 nghìn €
31/12/201720200 nghìn €
29/05/201820250 nghìn €
07/10/202023250 nghìn €
07/01/202123250 nghìn €
29/12/202124250 nghìn €
28/06/202224250 nghìn €
28/12/202225250 nghìn €
29/06/202326200 nghìn €
19/12/202326200 nghìn €
23/06/202426200 nghìn €
17/12/202427200 nghìn €
24/06/202527200 nghìn €
29/12/202528200 nghìn €
07/06/202628200 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 250 nghìn € vào năm 2022; hiện tại 200 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
30/06/2025TeruelUD LogronesChuyển nhượng—
21/08/2024EldenseTeruelChuyển nhượng—
29/06/2024HerculesEldenseCho mượn—
10/01/2024EldenseHerculesChuyển nhượng—
12/07/2023CF IntercityEldenseChuyển nhượng—
30/06/2021SD Eibar BCF IntercityChuyển nhượng—
29/06/2021Orihuela CFSD Eibar BCho mượn—
05/09/2020SD Eibar BOrihuela CFChuyển nhượng—
01/07/2018Real Valladolid PromesasSD Eibar BChuyển nhượng Free—
30/06/2016Valladolid U19Real Valladolid PromesasChuyển nhượng—
19/01/2016Inter Milan PrimaveraValladolid U19Chuyển nhượng Free—
30/08/2015Valencia CF YouthInter Milan PrimaveraHết hạn mượn—
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com