Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Miguel Carranza

30Tuổi
164Chiều cao (cm)
65Cân nặng (kg)
225 nghìn €Giá trị

Miguel Carranza là tiền vệ 30 tuổi quốc tịch PER, hiện khoác áo Deportivo Union Comercio.

Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải

8Trận ra sân
5Đá chính
490Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Peruvian Liga 22026—8549000000——00—

Chỉ số chi tiết từng giải

Peruvian Liga 2 · mùa 2026 · 8 trận ra sân, 490 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 19/10/2026

Chỉ số 7 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Miguel Carranza · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
11/05/2026Liga 1 Peruvs FBC MelgarH 1-117000013/401/2—6,33
03/05/2026Liga 1 Peru@ CiencianoB 0-1dự bị00000—0———
26/04/2026Liga 1 Peruvs Sporting CristalT 1-023001003/802/8—6,76
23/04/2026Liga 1 Peruvs Alianza Atletico SullanaT 1-0dự bị00000—0———
19/04/2026Liga 1 Peru@ Juan Pablo IIH 2-2dự bị00000—0———
06/04/2026Liga 1 Peru@ Sport HuancayoH 1-124000011/311/3—6,44
22/03/2026Liga 1 Peruvs Universitario De DeportesH 0-0dự bị00000—0———

Giá trị thị trường qua các năm

2015: 250 nghìn €2015: 250 nghìn €2016: 250 nghìn €2016: 250 nghìn €2017: 250 nghìn €2017: 225 nghìn €2017: 225 nghìn €2019: 275 nghìn €2020: 275 nghìn €2020: 300 nghìn €2021: 300 nghìn €2021: 300 nghìn €2022: 275 nghìn €2022: 300 nghìn €2023: 300 nghìn €2023: 300 nghìn €2024: 250 nghìn €2024: 225 nghìn €2025: 225 nghìn €2025: 225 nghìn €2026: 225 nghìn €20152026
Bảng số liệu (21 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
08/02/201519250 nghìn €
28/09/201519250 nghìn €
16/06/201620250 nghìn €
12/12/201621250 nghìn €
21/06/201721250 nghìn €
05/09/201721225 nghìn €
28/12/201722225 nghìn €
16/04/201923275 nghìn €
14/02/202024275 nghìn €
08/12/202025300 nghìn €
19/05/202125300 nghìn €
21/11/202126300 nghìn €
22/08/202226275 nghìn €
18/12/202227300 nghìn €
01/06/202327300 nghìn €
19/11/202328300 nghìn €
27/05/202428250 nghìn €
06/11/202429225 nghìn €
11/06/202529225 nghìn €
05/11/202530225 nghìn €
04/06/202630225 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 300 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 225 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
14/07/2026Comerciantes UnidosDeportivo Union ComercioChuyển nhượng—
04/01/2026Sport HuancayoComerciantes UnidosChuyển nhượng—
31/12/2024Deportivo Union ComercioSport HuancayoChuyển nhượng—
31/12/2022Cusco FCDeportivo Union ComercioChuyển nhượng—
19/01/2020Deportivo Union ComercioCusco FCChuyển nhượng—
31/12/2013CD Unión Comercio IIDeportivo Union ComercioChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ49
  • Kỹ thuật52
  • Tư duy46
  • Sức mạnh38
  • Thể lực31
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com