Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Miguel Ángel Brau Blanquez

ViseuHậu vệESP
24Tuổi
183Chiều cao (cm)
76Cân nặng (kg)
1,0 triệu €Giá trị

Miguel Ángel Brau Blanquez là hậu vệ 24 tuổi quốc tịch ESP, hiện khoác áo Viseu.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải

3Trận ra sân
1Đá chính
151Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
79%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,44Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Primeira Liga2026-2027—311510000079%35%006,44

Chỉ số chi tiết từng giải

Primeira Liga · mùa 2026-2027 · 3 trận ra sân, 151 phút · điểm TB 6,44

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
1/3
Đá phạt (bàn / sút)
0/1
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
54/68 (79%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
1/1 (100%)
Chuyền dài chính xác
3/8 (37%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/2
Cắt bóng
3
Phá bóng
7
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
5/14 (35%)
Không chiến thắng / thua
1 / 2
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
4 / 7
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
25
Phạm lỗi
3
Bị phạm lỗi
1

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 13/10/2026

Chỉ số 5 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Miguel Ángel Brau Blanquez · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
11/10/2026Primeira Ligavs EstorilT 2-1900000032/4011/7—6,13
20/09/2026Primeira Liga@ CF Estrela Amadora SADT 2-0450000013/1914/6—6,68
13/09/2026Primeira Ligavs Vitoria GuimaraesT 2-1dự bị00000—0———
07/09/2026Primeira Liga@ Gil VicenteT 1-016000009/900/1—6,51
02/05/2026Hạng Nhất Anh@ WatfordT 4-03000000/20——6,98

Giá trị thị trường qua các năm

2020: 50 nghìn €2021: 50 nghìn €2021: 50 nghìn €2021: 50 nghìn €2022: 100 nghìn €2022: 100 nghìn €2022: 150 nghìn €2023: 200 nghìn €2023: 150 nghìn €2024: 150 nghìn €2024: 200 nghìn €2024: 1,0 triệu €2025: 1,0 triệu €2025: 1,0 triệu €2026: 1,0 triệu €20202026
Bảng số liệu (15 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
07/12/20201850 nghìn €
07/01/20211950 nghìn €
29/06/20211950 nghìn €
29/12/20212050 nghìn €
20/03/202220100 nghìn €
28/06/202220100 nghìn €
28/12/202221150 nghìn €
29/06/202321200 nghìn €
19/12/202321150 nghìn €
23/06/202422150 nghìn €
13/10/202422200 nghìn €
12/12/2024221,0 triệu €
23/06/2025231,0 triệu €
02/12/2025231,0 triệu €
27/05/2026241,0 triệu €

Giá trị thị trường cao nhất 1,0 triệu € vào năm 2026; hiện tại 1,0 triệu €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
27/08/2026Coventry CityViseuChuyển nhượng—
30/06/2025Granada CFCoventry CityChuyển nhượng—
30/06/2024Recreativo HuelvaGranada CFChuyển nhượng—
29/06/2023CF Talavera de la ReinaRecreativo HuelvaCho mượn—
31/08/2022Recreativo HuelvaCF Talavera de la ReinaChuyển nhượng—
30/06/2020Granada U19Recreativo HuelvaChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ42
  • Kỹ thuật46
  • Tư duy50
  • Sức mạnh64
  • Thể lực47
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com