
Michael Udebuluzor là tiền đạo 22 tuổi quốc tịch HKG, hiện khoác áo Lee Man.
Tiểu sử Michael Udebuluzor
Michael Udebuluzor là tiền đạo thi đấu cho câu lạc bộ Lee Man, mang quốc tịch Hong Kong, China. Cầu thủ sinh ngày 01/04/2004 và hiện 22 tuổi, cao 185 cm, nặng 85 kg, thuận hai chân. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ có 2 trận ra sân và 16 phút thi đấu tại VĐQG Hồng Kông. Giá trị thị trường hiện là 25 nghìn €, còn giá trị cao nhất đạt 50 nghìn € (2025). Lần chuyển nhượng gần nhất đưa cầu thủ đến Lee Man vào ngày 08/07/2026, sau thời gian thi đấu cho JK Tallinna Kalev.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
2Trận ra sân
0Đá chính
16Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Hồng Kông | 2026-2027 | — | 2 | 0 | 16 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Hồng Kông · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 16 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Chỉ số 7 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 06/06/2024 | Vòng loại World Cup châu Á | vs IR Iran | B 2-4 | 14 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 26/03/2024 | Vòng loại World Cup châu Á | @ Uzbekistan | B 0-3 | 78 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,50 |
| 21/03/2024 | Vòng loại World Cup châu Á | vs Uzbekistan | B 0-2 | 27 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 21/11/2023 | Vòng loại World Cup châu Á | vs Turkmenistan | H 2-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,40 |
| 16/11/2023 | Vòng loại World Cup châu Á | @ IR Iran | B 0-4 | 19 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,60 |
| 17/10/2023 | Vòng loại World Cup châu Á | @ Bhutan | B 0-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 12/10/2023 | Vòng loại World Cup châu Á | vs Bhutan | T 4-0 | 75 | 2 | 0 | 2 | 2 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (5 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 16/12/2024 | 20 | — |
| 29/06/2025 | 21 | 25 nghìn € |
| 28/08/2025 | 21 | 25 nghìn € |
| 13/11/2025 | 21 | 50 nghìn € |
| 08/04/2026 | 22 | 25 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 50 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 25 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 08/07/2026 | Free player | Lee Man | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2025 | JK Tallinna Kalev | Free player | Trở lại | — |
| 21/08/2025 | Suzhou Dongwu | JK Tallinna Kalev | Chuyển nhượng | — |
| 13/07/2025 | VfR Mannheim | Suzhou Dongwu | Chuyển nhượng | — |
| 31/07/2024 | FC Ingolstadt 04 II | VfR Mannheim | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2023 | Ingolstadt U19 | FC Ingolstadt 04 II | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2021 | FC IngolstadtU17 | Ingolstadt U19 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2020 | DFI Bad Aibling U17 | FC IngolstadtU17 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2019 | DFI Bad Aibling Youth | DFI Bad Aibling U17 | Chuyển nhượng | — |
| 03/03/2019 | Kitchee Youth | DFI Bad Aibling Youth | Chuyển nhượng | — |
| 18/09/2017 | Hong Kong Football Club Youth | Kitchee Youth | Chuyển nhượng | — |
| 12/10/2016 | Kowloon Cricket Club Youth | Hong Kong Football Club Youth | Chuyển nhượng | — |