Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Michał Walski

Gornik LecznaTiền đạoPOL
29Tuổi
169Chiều cao (cm)
69Cân nặng (kg)
—Giá trị

Michał Walski là tiền đạo 29 tuổi quốc tịch POL, hiện khoác áo Gornik Leczna.

Tiểu sử Michał Walski

Michał Walski là tiền đạo thi đấu cho Gornik Leczna, mang quốc tịch Poland, 29 tuổi. Với chiều cao 169 cm và cân nặng 69 kg, cầu thủ thuận chân phải. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ có 12 trận, 1046 phút, 1 bàn và 1 kiến tạo tại Poland Liga 2. Giá trị cao nhất từng được ghi nhận là 350 nghìn € (2024), còn hợp đồng hiện tại có hạn đến 29/06/2028. Cầu thủ chuyển đến Gornik Leczna từ Puszcza Niepolomice vào ngày 30/06/2026.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải

13Trận ra sân
12Đá chính
1.076Phút
2Bàn thắng
1Kiến tạo
0,17Bàn/90 phút
538Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
2/0Vàng/Đỏ

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Poland Liga 22026-2027—12121.04610100——20—
Cúp Ba Lan2026-2027—103011000——00—

Chỉ số chi tiết từng giải

Poland Liga 2 · mùa 2026-2027 · 12 trận ra sân, 1.046 phút

Tấn công

Bàn thắng
1
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
1
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
2
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 17/10/2026

Cúp Ba Lan · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 30 phút

Tấn công

Bàn thắng
1
Phạt đền ghi
1
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 02/09/2026

Giá trị thị trường qua các năm

2014: 50 nghìn €2014: 200 nghìn €2015: 150 nghìn €2015: 200 nghìn €2016: 200 nghìn €2016: 200 nghìn €2016: 150 nghìn €2017: 150 nghìn €2017: 150 nghìn €2018: 175 nghìn €2018: 150 nghìn €2018: —2019: 25 nghìn €2020: 100 nghìn €2020: 125 nghìn €2021: 125 nghìn €2021: 150 nghìn €2022: 150 nghìn €2022: 200 nghìn €2022: 250 nghìn €2023: 200 nghìn €2023: 50 nghìn €2023: 150 nghìn €2023: 250 nghìn €2024: 350 nghìn €2024: 300 nghìn €2024: 200 nghìn €2025: 150 nghìn €2025: 150 nghìn €2026: 150 nghìn €2026: —20142026
Bảng số liệu (31 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
13/02/20141650 nghìn €
20/07/201417200 nghìn €
04/03/201518150 nghìn €
29/06/201518200 nghìn €
09/01/201618200 nghìn €
26/03/201619200 nghìn €
23/07/201619150 nghìn €
20/01/201719150 nghìn €
15/08/201720150 nghìn €
24/01/201820175 nghìn €
02/07/201821150 nghìn €
31/12/201821—
17/07/20192225 nghìn €
27/02/202023100 nghìn €
26/08/202023125 nghìn €
23/02/202123125 nghìn €
29/06/202124150 nghìn €
13/01/202224150 nghìn €
23/06/202225200 nghìn €
17/11/202225250 nghìn €
04/04/202326200 nghìn €
15/06/20232650 nghìn €
05/10/202326150 nghìn €
28/12/202326250 nghìn €
06/06/202427350 nghìn €
19/09/202427300 nghìn €
08/12/202427200 nghìn €
05/06/202528150 nghìn €
07/12/202528150 nghìn €
09/06/202629150 nghìn €
30/06/202629—

Giá trị thị trường cao nhất 350 nghìn € vào năm 2024; hiện tại —.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
30/06/2026Puszcza NiepolomiceGornik LecznaChuyển nhượng—
29/06/2025Stal Stalowa WolaPuszcza NiepolomiceCho mượn—
22/01/2025Puszcza NiepolomiceStal Stalowa WolaChuyển nhượng—
30/06/2023Sandecja Nowy SaczPuszcza NiepolomiceChuyển nhượng—
07/07/2019Ruch ChorzowSandecja Nowy SaczChuyển nhượng—
02/08/2016Pogon SzczecinRuch ChorzowChuyển nhượng—
31/07/2013Stal MielecPogon SzczecinChuyển nhượng—
14/04/2013Stal Mielec U19Stal MielecChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ51
  • Kỹ thuật53
  • Tư duy58
  • Sức mạnh39
  • Thể lực37
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com