Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Mert Günok

FenerbahceThủ mônTUR
37Tuổi
196Chiều cao (cm)
92Cân nặng (kg)
300 nghìn €Giá trị

Mert Günok là thủ môn 37 tuổi quốc tịch TUR, hiện khoác áo Fenerbahce.

Tiểu sử Mert Günok

Mert Günok là thủ môn 37 tuổi, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Fenerbahce và mang quốc tịch Turkey. Cầu thủ cao 196 cm, nặng 92 kg, chân thuận được ghi nhận là chân phải. Ngày 05/01/2026, cầu thủ chuyển từ Besiktas JK sang Fenerbahce theo hình thức chuyển nhượng. Giá trị thị trường hiện tại là 300 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng đạt là 5,0 triệu € vào năm 2020. Hợp đồng với Fenerbahce có hiệu lực đến 29/06/2028.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 25/10/2026.

Giá trị thị trường qua các năm

2009: 100 nghìn €2010: 100 nghìn €2010: 100 nghìn €2011: 350 nghìn €2011: 850 nghìn €2012: 1,0 triệu €2012: 2,0 triệu €2013: 2,0 triệu €2013: 1,5 triệu €2014: 1,2 triệu €2014: 1,2 triệu €2015: 1,5 triệu €2015: 2,2 triệu €2015: 2,5 triệu €2016: 3,8 triệu €2016: 3,0 triệu €2017: 1,5 triệu €2017: 1,0 triệu €2018: 650 nghìn €2018: 400 nghìn €2018: 1,4 triệu €2019: 2,2 triệu €2019: 3,0 triệu €2019: 3,5 triệu €2019: 4,0 triệu €2020: 5,0 triệu €2020: 4,0 triệu €2020: 5,0 triệu €2020: 4,4 triệu €2021: 3,1 triệu €2021: 2,4 triệu €2021: 2,1 triệu €2022: 1,6 triệu €2022: 1,2 triệu €2022: 900 nghìn €2022: 650 nghìn €2023: 1,0 triệu €2023: 1,3 triệu €2023: 1,5 triệu €2023: 1,4 triệu €2024: 1,3 triệu €2024: 1,2 triệu €2024: 1,2 triệu €2024: 1,2 triệu €2025: 1,2 triệu €2025: 1,0 triệu €2025: 800 nghìn €2025: 500 nghìn €2026: 500 nghìn €2026: 300 nghìn €20092026
Bảng số liệu (50 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
15/07/200920100 nghìn €
10/01/201020100 nghìn €
21/06/201021100 nghìn €
20/01/201121350 nghìn €
30/06/201122850 nghìn €
08/01/2012221,0 triệu €
18/06/2012232,0 triệu €
05/01/2013232,0 triệu €
14/06/2013241,5 triệu €
26/01/2014241,2 triệu €
10/08/2014251,2 triệu €
25/01/2015251,5 triệu €
24/06/2015262,2 triệu €
07/10/2015262,5 triệu €
17/01/2016263,8 triệu €
14/07/2016273,0 triệu €
09/01/2017271,5 triệu €
08/06/2017281,0 triệu €
11/02/201828650 nghìn €
28/05/201829400 nghìn €
10/10/2018291,4 triệu €
03/01/2019292,2 triệu €
26/03/2019303,0 triệu €
03/06/2019303,5 triệu €
03/10/2019304,0 triệu €
02/01/2020305,0 triệu €
07/04/2020314,0 triệu €
03/08/2020315,0 triệu €
22/12/2020314,4 triệu €
15/03/2021323,1 triệu €
24/05/2021322,4 triệu €
11/10/2021322,1 triệu €
03/01/2022321,6 triệu €
30/03/2022331,2 triệu €
31/05/202233900 nghìn €
26/10/202233650 nghìn €
13/03/2023341,0 triệu €
07/06/2023341,3 triệu €
26/09/2023341,5 triệu €
20/12/2023341,4 triệu €
14/03/2024351,3 triệu €
30/05/2024351,2 triệu €
03/10/2024351,2 triệu €
22/12/2024351,2 triệu €
19/03/2025361,2 triệu €
17/06/2025361,0 triệu €
30/09/202536800 nghìn €
16/12/202536500 nghìn €
20/05/202637500 nghìn €
29/09/202637300 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 5,0 triệu € vào năm 2020; hiện tại 300 nghìn €.

Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com