
Mert Günok là thủ môn 37 tuổi quốc tịch TUR, hiện khoác áo Fenerbahce.
Tiểu sử Mert Günok
Mert Günok là thủ môn 37 tuổi, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Fenerbahce và mang quốc tịch Turkey. Cầu thủ cao 196 cm, nặng 92 kg, chân thuận được ghi nhận là chân phải. Ngày 05/01/2026, cầu thủ chuyển từ Besiktas JK sang Fenerbahce theo hình thức chuyển nhượng. Giá trị thị trường hiện tại là 300 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng đạt là 5,0 triệu € vào năm 2020. Hợp đồng với Fenerbahce có hiệu lực đến 29/06/2028.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 25/10/2026.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (50 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 15/07/2009 | 20 | 100 nghìn € |
| 10/01/2010 | 20 | 100 nghìn € |
| 21/06/2010 | 21 | 100 nghìn € |
| 20/01/2011 | 21 | 350 nghìn € |
| 30/06/2011 | 22 | 850 nghìn € |
| 08/01/2012 | 22 | 1,0 triệu € |
| 18/06/2012 | 23 | 2,0 triệu € |
| 05/01/2013 | 23 | 2,0 triệu € |
| 14/06/2013 | 24 | 1,5 triệu € |
| 26/01/2014 | 24 | 1,2 triệu € |
| 10/08/2014 | 25 | 1,2 triệu € |
| 25/01/2015 | 25 | 1,5 triệu € |
| 24/06/2015 | 26 | 2,2 triệu € |
| 07/10/2015 | 26 | 2,5 triệu € |
| 17/01/2016 | 26 | 3,8 triệu € |
| 14/07/2016 | 27 | 3,0 triệu € |
| 09/01/2017 | 27 | 1,5 triệu € |
| 08/06/2017 | 28 | 1,0 triệu € |
| 11/02/2018 | 28 | 650 nghìn € |
| 28/05/2018 | 29 | 400 nghìn € |
| 10/10/2018 | 29 | 1,4 triệu € |
| 03/01/2019 | 29 | 2,2 triệu € |
| 26/03/2019 | 30 | 3,0 triệu € |
| 03/06/2019 | 30 | 3,5 triệu € |
| 03/10/2019 | 30 | 4,0 triệu € |
| 02/01/2020 | 30 | 5,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 31 | 4,0 triệu € |
| 03/08/2020 | 31 | 5,0 triệu € |
| 22/12/2020 | 31 | 4,4 triệu € |
| 15/03/2021 | 32 | 3,1 triệu € |
| 24/05/2021 | 32 | 2,4 triệu € |
| 11/10/2021 | 32 | 2,1 triệu € |
| 03/01/2022 | 32 | 1,6 triệu € |
| 30/03/2022 | 33 | 1,2 triệu € |
| 31/05/2022 | 33 | 900 nghìn € |
| 26/10/2022 | 33 | 650 nghìn € |
| 13/03/2023 | 34 | 1,0 triệu € |
| 07/06/2023 | 34 | 1,3 triệu € |
| 26/09/2023 | 34 | 1,5 triệu € |
| 20/12/2023 | 34 | 1,4 triệu € |
| 14/03/2024 | 35 | 1,3 triệu € |
| 30/05/2024 | 35 | 1,2 triệu € |
| 03/10/2024 | 35 | 1,2 triệu € |
| 22/12/2024 | 35 | 1,2 triệu € |
| 19/03/2025 | 36 | 1,2 triệu € |
| 17/06/2025 | 36 | 1,0 triệu € |
| 30/09/2025 | 36 | 800 nghìn € |
| 16/12/2025 | 36 | 500 nghìn € |
| 20/05/2026 | 37 | 500 nghìn € |
| 29/09/2026 | 37 | 300 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 5,0 triệu € vào năm 2020; hiện tại 300 nghìn €.