
Mehdi Sharifi là tiền đạo 34 tuổi quốc tịch IRI, hiện khoác áo Fajr Sepasi.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (26 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 12/09/2013 | 21 | 100 nghìn € |
| 23/01/2014 | 21 | 300 nghìn € |
| 29/06/2014 | 21 | 500 nghìn € |
| 09/01/2015 | 22 | 600 nghìn € |
| 29/06/2015 | 22 | 1,0 triệu € |
| 31/12/2015 | 23 | 800 nghìn € |
| 09/06/2016 | 23 | 500 nghìn € |
| 08/01/2017 | 24 | 350 nghìn € |
| 09/07/2017 | 24 | 400 nghìn € |
| 08/01/2018 | 25 | 400 nghìn € |
| 08/06/2018 | 25 | 400 nghìn € |
| 24/12/2018 | 26 | 400 nghìn € |
| 26/12/2019 | 27 | 500 nghìn € |
| 07/04/2020 | 27 | 400 nghìn € |
| 28/06/2020 | 27 | 400 nghìn € |
| 30/05/2021 | 28 | 250 nghìn € |
| 04/01/2022 | 29 | 250 nghìn € |
| 19/05/2022 | 29 | 200 nghìn € |
| 08/11/2022 | 30 | 200 nghìn € |
| 23/05/2023 | 30 | 125 nghìn € |
| 06/12/2023 | 31 | 125 nghìn € |
| 04/06/2024 | 31 | 175 nghìn € |
| 22/12/2024 | 32 | 150 nghìn € |
| 15/06/2025 | 32 | 150 nghìn € |
| 07/12/2025 | 33 | 125 nghìn € |
| 20/05/2026 | 33 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,0 triệu € vào năm 2015; hiện tại 100 nghìn €.