
Mauricio Lemos là hậu vệ 30 tuổi quốc tịch URU, hiện khoác áo CA Penarol.
Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải
26Trận ra sân
22Đá chính
1.817Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
2/8Sút trúng/sút
69%Chuyền chính xác
6/1Vàng/Đỏ
1,46Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Primera División Uruguay | 2026 | — | 20 | 16 | 1.311 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 5 | 1 | — |
| Copa Libertadores | 2026 | — | 6 | 6 | 506 | 0 | 0 | 0 | 8 | 2 | 69% | 48% | 1 | 0 | 6,33 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Primera División Uruguay · mùa 2026 · 20 trận ra sân, 1.311 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 5
- Thẻ đỏ
- 1
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Copa Libertadores · mùa 2026 · 6 trận ra sân, 506 phút · điểm TB 6,33
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 2/8
- Sút trong vòng cấm
- 3
- Sút ngoài vòng cấm
- 5
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 1
- Rê bóng thành công
- 1/1
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/4
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 136/196 (69%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 27/72 (37%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/4
- Cắt bóng
- 11
- Phá bóng
- 32
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 21/43 (48%)
- Không chiến thắng / thua
- 13 / 14
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 8 / 8
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 65
- Phạm lỗi
- 4
- Bị phạm lỗi
- 4
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 21/07/2026
Chỉ số 6 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 28/05/2026 | Copa Libertadores | vs Independiente Santa Fe | B 0-1 | 69 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 37/43 | 3 | 5/5 | — | 7,37 |
| 22/05/2026 | Copa Libertadores | vs Corinthians - SP | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 20/29 | 0 | 1/6 | — | 6,15 |
| 08/05/2026 | Copa Libertadores | @ CA Platense | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 12/24 | 1 | 7/11 | V | 5,97 |
| 01/05/2026 | Copa Libertadores | @ Corinthians - SP | B 0-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 9/16 | 0 | 1/7 | — | 5,99 |
| 17/04/2026 | Copa Libertadores | vs CA Platense | B 1-2 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 39/56 | 0 | 6/9 | — | 6,21 |
| 10/04/2026 | Copa Libertadores | @ Independiente Santa Fe | H 1-1 | 77 | 0 | 0 | 4 | 1 | 0 | 19/28 | 0 | 1/5 | — | 6,27 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (32 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 11/02/2015 | 19 | 750 nghìn € |
| 05/01/2016 | 20 | 750 nghìn € |
| 21/02/2016 | 20 | 800 nghìn € |
| 14/07/2016 | 20 | 4,0 triệu € |
| 26/10/2016 | 20 | 7,5 triệu € |
| 23/01/2017 | 21 | 7,5 triệu € |
| 04/06/2017 | 21 | 10,0 triệu € |
| 31/12/2017 | 22 | 6,0 triệu € |
| 06/06/2018 | 22 | 5,5 triệu € |
| 19/12/2018 | 22 | 4,5 triệu € |
| 05/06/2019 | 23 | 3,5 triệu € |
| 09/09/2019 | 23 | 3,0 triệu € |
| 19/12/2019 | 23 | 2,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 24 | 1,6 triệu € |
| 22/12/2020 | 24 | 1,6 triệu € |
| 15/03/2021 | 25 | 1,0 triệu € |
| 20/05/2021 | 25 | 750 nghìn € |
| 05/01/2022 | 26 | 600 nghìn € |
| 11/04/2022 | 26 | 500 nghìn € |
| 26/10/2022 | 26 | 300 nghìn € |
| 06/04/2023 | 27 | 500 nghìn € |
| 24/07/2023 | 27 | 1,5 triệu € |
| 10/12/2023 | 27 | 2,5 triệu € |
| 27/03/2024 | 28 | 2,5 triệu € |
| 16/06/2024 | 28 | 2,5 triệu € |
| 08/12/2024 | 28 | 2,5 triệu € |
| 05/06/2025 | 29 | 2,5 triệu € |
| 04/09/2025 | 29 | 2,0 triệu € |
| 09/12/2025 | 29 | 2,0 triệu € |
| 15/03/2026 | 30 | 1,5 triệu € |
| 31/05/2026 | 30 | 1,0 triệu € |
| 20/09/2026 | 30 | 500 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 10,0 triệu € vào năm 2017; hiện tại 500 nghìn €.