
Mauricio Lemos là hậu vệ 30 tuổi quốc tịch URU, hiện khoác áo CA Penarol.
Tiểu sử Mauricio Lemos
Mauricio Lemos là hậu vệ thi đấu cho CA Penarol, mang quốc tịch Uruguay và hiện 30 tuổi. Cao 184 cm, nặng 80 kg, thuận chân phải. Ở mùa 2026, cầu thủ có 26 trận với 1817 phút thi đấu, trong đó 20 trận tại Primera División Uruguay và 6 trận tại Copa Libertadores, điểm trung bình 1,46. Giá trị thị trường hiện ở mức 500 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng đạt 10,0 triệu € vào năm 2017. Hợp đồng với câu lạc bộ có hiệu lực đến 30/12/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 27/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải
26Trận ra sân
22Đá chính
1.817Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
2/8Sút trúng/sút
69%Chuyền chính xác
6/1Vàng/Đỏ
6,33Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Primera División Uruguay | 2026 | — | 20 | 16 | 1.311 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 5 | 1 | — |
| Copa Libertadores | 2026 | — | 6 | 6 | 506 | 0 | 0 | 0 | 8 | 2 | 69% | 48% | 1 | 0 | 6,33 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Primera División Uruguay · mùa 2026 · 20 trận ra sân, 1.311 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 5
- Thẻ đỏ
- 1
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 24/10/2026
Copa Libertadores · mùa 2026 · 6 trận ra sân, 506 phút · điểm TB 6,33
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 2/8
- Sút trong vòng cấm
- 3
- Sút ngoài vòng cấm
- 5
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 1
- Rê bóng thành công
- 1/1
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/4
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 136/196 (69%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 27/72 (37%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/4
- Cắt bóng
- 11
- Phá bóng
- 32
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 21/43 (48%)
- Không chiến thắng / thua
- 13 / 14
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 8 / 8
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 65
- Phạm lỗi
- 4
- Bị phạm lỗi
- 4
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 21/07/2026
Chỉ số 6 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 28/05/2026 | Copa Libertadores | vs Independiente Santa Fe | B 0-1 | 69 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 37/43 | 3 | 5/5 | — | 7,37 |
| 22/05/2026 | Copa Libertadores | vs Corinthians - SP | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 20/29 | 0 | 1/6 | — | 6,15 |
| 08/05/2026 | Copa Libertadores | @ CA Platense | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 12/24 | 1 | 7/11 | V | 5,97 |
| 01/05/2026 | Copa Libertadores | @ Corinthians - SP | B 0-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 9/16 | 0 | 1/7 | — | 5,99 |
| 17/04/2026 | Copa Libertadores | vs CA Platense | B 1-2 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 39/56 | 0 | 6/9 | — | 6,21 |
| 10/04/2026 | Copa Libertadores | @ Independiente Santa Fe | H 1-1 | 77 | 0 | 0 | 4 | 1 | 0 | 19/28 | 0 | 1/5 | — | 6,27 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (32 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 11/02/2015 | 19 | 750 nghìn € |
| 05/01/2016 | 20 | 750 nghìn € |
| 21/02/2016 | 20 | 800 nghìn € |
| 14/07/2016 | 20 | 4,0 triệu € |
| 26/10/2016 | 20 | 7,5 triệu € |
| 23/01/2017 | 21 | 7,5 triệu € |
| 04/06/2017 | 21 | 10,0 triệu € |
| 31/12/2017 | 22 | 6,0 triệu € |
| 06/06/2018 | 22 | 5,5 triệu € |
| 19/12/2018 | 22 | 4,5 triệu € |
| 05/06/2019 | 23 | 3,5 triệu € |
| 09/09/2019 | 23 | 3,0 triệu € |
| 19/12/2019 | 23 | 2,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 24 | 1,6 triệu € |
| 22/12/2020 | 24 | 1,6 triệu € |
| 15/03/2021 | 25 | 1,0 triệu € |
| 20/05/2021 | 25 | 750 nghìn € |
| 05/01/2022 | 26 | 600 nghìn € |
| 11/04/2022 | 26 | 500 nghìn € |
| 26/10/2022 | 26 | 300 nghìn € |
| 06/04/2023 | 27 | 500 nghìn € |
| 24/07/2023 | 27 | 1,5 triệu € |
| 10/12/2023 | 27 | 2,5 triệu € |
| 27/03/2024 | 28 | 2,5 triệu € |
| 16/06/2024 | 28 | 2,5 triệu € |
| 08/12/2024 | 28 | 2,5 triệu € |
| 05/06/2025 | 29 | 2,5 triệu € |
| 04/09/2025 | 29 | 2,0 triệu € |
| 09/12/2025 | 29 | 2,0 triệu € |
| 15/03/2026 | 30 | 1,5 triệu € |
| 31/05/2026 | 30 | 1,0 triệu € |
| 20/09/2026 | 30 | 500 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 10,0 triệu € vào năm 2017; hiện tại 500 nghìn €.