
Mathew Leckie là tiền đạo 35 tuổi quốc tịch AUS, hiện khoác áo Melbourne City.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (36 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 09/10/2009 | 18 | 100 nghìn € |
| 13/02/2010 | 19 | 200 nghìn € |
| 04/07/2010 | 19 | 500 nghìn € |
| 03/11/2010 | 19 | 1,0 triệu € |
| 22/01/2012 | 20 | 750 nghìn € |
| 28/06/2012 | 21 | 700 nghìn € |
| 03/01/2013 | 21 | 700 nghìn € |
| 28/06/2013 | 22 | 750 nghìn € |
| 19/01/2014 | 22 | 1,0 triệu € |
| 29/06/2014 | 23 | 1,5 triệu € |
| 12/01/2015 | 23 | 1,7 triệu € |
| 30/06/2015 | 24 | 2,2 triệu € |
| 14/02/2016 | 25 | 2,0 triệu € |
| 21/07/2016 | 25 | 2,0 triệu € |
| 06/02/2017 | 26 | 2,0 triệu € |
| 18/06/2017 | 26 | 2,5 triệu € |
| 17/10/2017 | 26 | 3,5 triệu € |
| 27/12/2017 | 26 | 4,0 triệu € |
| 04/06/2018 | 27 | 4,0 triệu € |
| 17/12/2018 | 27 | 3,0 triệu € |
| 04/06/2019 | 28 | 3,5 triệu € |
| 16/12/2019 | 28 | 2,7 triệu € |
| 07/04/2020 | 29 | 2,2 triệu € |
| 15/09/2020 | 29 | 1,5 triệu € |
| 09/02/2021 | 30 | 1,3 triệu € |
| 08/06/2021 | 30 | 1,0 triệu € |
| 30/09/2021 | 30 | 1,0 triệu € |
| 05/05/2022 | 31 | 1,0 triệu € |
| 13/11/2022 | 31 | 800 nghìn € |
| 04/04/2023 | 32 | 700 nghìn € |
| 07/01/2024 | 32 | 650 nghìn € |
| 27/05/2024 | 33 | 600 nghìn € |
| 08/01/2025 | 33 | 450 nghìn € |
| 02/06/2025 | 34 | 400 nghìn € |
| 12/01/2026 | 34 | 350 nghìn € |
| 27/05/2026 | 35 | 300 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 4,0 triệu € vào năm 2018; hiện tại 300 nghìn €.