
Mateo Pellegrino là tiền đạo 25 tuổi quốc tịch ARG, hiện khoác áo Fiorentina.
Tiểu sử Mateo Pellegrino
Mateo Pellegrino là tiền đạo người Argentina, 25 tuổi, hiện thi đấu cho Fiorentina. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ này có 8 trận ra sân với 550 phút, ghi 3 bàn và đạt điểm trung bình 6,82. Giá trị thị trường được ghi nhận là 22,0 triệu €, còn hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2031. Lần chuyển nhượng gần nhất là từ Parma sang Fiorentina vào 12/08/2026 theo diện hết hạn mượn, phí 22,5 triệu €. Cao 193 cm, thuận chân trái, cầu thủ nặng 80 kg.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 24/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
9Trận ra sân
7Đá chính
633Phút
3Bàn thắng
0Kiến tạo
0,43Bàn/90 phút
211Phút/bàn
6/13Sút trúng/sút
69%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
6,77Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Serie A | 2026-2027 | — | 8 | 6 | 550 | 2 | 0 | 0 | 9 | 3 | 68% | 46% | 1 | 0 | 6,63 |
| Cúp Quốc gia Ý | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 83 | 1 | 0 | 0 | 4 | 3 | 75% | 33% | 0 | 0 | 7,83 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Serie A · mùa 2026-2027 · 8 trận ra sân, 550 phút · điểm TB 6,63
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 3/9
- Sút trong vòng cấm
- 8
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 5/9
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/11
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 2/2/2
- Việt vị
- 3
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 64/93 (68%)
- Chuyền quyết định
- 10
- Tạt bóng chính xác
- 1/1 (100%)
- Chuyền dài chính xác
- 4/4 (100%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/2
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 6
- Chặn cú sút
- 2
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 35/76 (46%)
- Không chiến thắng / thua
- 18 / 18
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 17 / 23
- Bị tước bóng
- 14
- Mất quyền kiểm soát
- 73
- Phạm lỗi
- 4
- Bị phạm lỗi
- 11
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 25/10/2026
Cúp Quốc gia Ý · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 83 phút · điểm TB 7,83
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 3/4
- Sút trong vòng cấm
- 4
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/1/1
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 9/12 (75%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 0/1 (0%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/1
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 2/6 (33%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 1 / 3
- Bị tước bóng
- 3
- Mất quyền kiểm soát
- 10
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/09/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/10/2026 | Serie A | @ Inter Milan | B 1-2 | 83 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 4/7 | 0 | 4/9 | — | 6,37 |
| 18/10/2026 | Serie A | vs Como | B 1-3 | 90 | 0 | 0 | 2 | 1 | 1 | 10/13 | 0 | 4/8 | — | 6,40 |
| 10/10/2026 | Serie A | @ Genoa | B 1-2 | 25 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 | 3/3 | 1 | 2/2 | — | 6,73 |
| 20/09/2026 | Serie A | vs Napoli | H 1-1 | 66 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 6/7 | 0 | 4/10 | — | 6,38 |
| 16/09/2026 | Cúp Quốc gia Ý | vs Pisa | T 3-0 | 83 | 1 | 0 | 4 | 3 | 0 | 9/12 | 1 | 2/6 | — | 7,83 |
| 12/09/2026 | Serie A | @ Venezia | T 4-2 | 30 | 1 | 0 | 1 | 1 | 1 | 3/8 | 0 | 2/2 | — | 7,46 |
| 05/09/2026 | Serie A | vs Torino | B 1-2 | 76 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 | 6/12 | 1 | 5/10 | — | 7,55 |
| 29/08/2026 | Serie A | vs Frosinone | B 0-3 | 90 | 0 | 0 | 3 | 0 | 3 | 22/27 | 0 | 9/16 | — | 6,38 |
| 25/08/2026 | Serie A | @ AS Roma | B 0-4 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 11/16 | 0 | 5/19 | V | 5,81 |
| 24/05/2026 | Serie A | vs Sassuolo | T 1-0 | 90 | 1 | 0 | 3 | 1 | 2 | 14/18 | 0 | 9/20 | — | 8,13 |