
Masaya Okugawa là tiền đạo 30 tuổi quốc tịch JPN, hiện khoác áo Kyoto Sanga.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (29 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 02/07/2015 | 19 | 350 nghìn € |
| 30/11/2015 | 19 | 350 nghìn € |
| 31/05/2016 | 20 | 350 nghìn € |
| 02/12/2016 | 20 | 350 nghìn € |
| 26/05/2017 | 21 | 400 nghìn € |
| 01/01/2018 | 21 | 450 nghìn € |
| 13/06/2018 | 22 | 700 nghìn € |
| 07/01/2019 | 22 | 550 nghìn € |
| 11/06/2019 | 23 | 750 nghìn € |
| 02/09/2019 | 23 | 1,2 triệu € |
| 15/12/2019 | 23 | 3,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 23 | 2,4 triệu € |
| 21/07/2020 | 24 | 4,0 triệu € |
| 20/12/2020 | 24 | 3,5 triệu € |
| 08/06/2021 | 25 | 2,5 triệu € |
| 21/12/2021 | 25 | 3,2 triệu € |
| 23/03/2022 | 25 | 5,0 triệu € |
| 08/06/2022 | 26 | 5,0 triệu € |
| 29/11/2022 | 26 | 4,0 triệu € |
| 30/03/2023 | 26 | 2,5 triệu € |
| 27/06/2023 | 27 | 2,5 triệu € |
| 13/12/2023 | 27 | 2,0 triệu € |
| 21/03/2024 | 27 | 1,7 triệu € |
| 05/06/2024 | 28 | 1,5 triệu € |
| 08/10/2024 | 28 | 900 nghìn € |
| 19/12/2024 | 28 | 900 nghìn € |
| 28/05/2025 | 29 | 1,0 triệu € |
| 14/12/2025 | 29 | 1,0 triệu € |
| 02/06/2026 | 30 | 800 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 5,0 triệu € vào năm 2022; hiện tại 800 nghìn €.