Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Masashi Kokubun

Kamatamare SanukiTiền vệJPN
31Tuổi
174Chiều cao (cm)
73Cân nặng (kg)
—Giá trị

Masashi Kokubun là tiền vệ 31 tuổi quốc tịch JPN, hiện khoác áo Kamatamare Sanuki.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải

18Trận ra sân
16Đá chính
1.176Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,08Bàn/90 phút
1176Phút/bàn
1/4Sút trúng/sút
53%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
2,70Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
J3 Nhật Bản2026-2027—9855200000——00—
J2/J3 100 Year Vision League2026—986241004153%51%005,41
J.League Yamazaki Biscuit Levain Cup——119000000——00—

Chỉ số chi tiết từng giải

J3 Nhật Bản · mùa 2026-2027 · 9 trận ra sân, 552 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 09/10/2026

J2/J3 100 Year Vision League · mùa 2026 · 9 trận ra sân, 624 phút · điểm TB 5,41

Tấn công

Bàn thắng
1
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
1/4
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
4
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
1
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
2/5
Đá phạt (bàn / sút)
0/1
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
86/162 (53%)
Chuyền quyết định
4
Tạt bóng chính xác
0/9 (0%)
Chuyền dài chính xác
7/32 (21%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/9
Cắt bóng
14
Phá bóng
16
Chặn cú sút
1

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
20/39 (51%)
Không chiến thắng / thua
8 / 7
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
12 / 12
Bị tước bóng
2
Mất quyền kiểm soát
124
Phạm lỗi
3
Bị phạm lỗi
1

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 06/08/2026

J.League Yamazaki Biscuit Levain Cup · 1 trận ra sân, 90 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 09/09/2026

Chỉ số 3 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Masashi Kokubun · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
05/06/2026J2/J3 100 Year Vision Leaguevs AC Nagano ParceiroH 0-0810000112/2514/8—6,17
31/05/2026J2/J3 100 Year Vision Leaguevs Giravanz KitakyushuT 3-1760000010/1401/2—6,24
24/05/2026J2/J3 100 Year Vision Leaguevs FC OsakaH 2-228001003/600/1—5,97

Giá trị thị trường qua các năm

2021: 200 nghìn €2021: 175 nghìn €2022: 150 nghìn €2022: 150 nghìn €2023: 175 nghìn €2023: 175 nghìn €2024: 225 nghìn €2024: 225 nghìn €2024: 150 nghìn €2025: —20212025
Bảng số liệu (10 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
24/01/202125200 nghìn €
27/06/202126175 nghìn €
11/01/202226150 nghìn €
27/06/202227150 nghìn €
05/01/202327175 nghìn €
26/06/202328175 nghìn €
21/02/202428225 nghìn €
11/06/202429225 nghìn €
11/12/202429150 nghìn €
25/06/202530—

Giá trị thị trường cao nhất 225 nghìn € vào năm 2024; hiện tại —.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
11/01/2026Vanraure Hachinohe FCKamatamare SanukiChuyển nhượng—
08/01/2022Blaublitz AkitaVanraure Hachinohe FCChuyển nhượng—
08/01/2021Vanraure Hachinohe FCBlaublitz AkitaChuyển nhượng—
31/01/2018Kindai UniversityVanraure Hachinohe FCChuyển nhượng—
31/03/2014Hokkaido Consadole Sapporo U18Kindai UniversityChuyển nhượng—
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com