
Marvin Peersman là hậu vệ 35 tuổi quốc tịch BEL, hiện khoác áo SC Telstar.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (32 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 02/12/2010 | 19 | 250 nghìn € |
| 16/06/2011 | 20 | 300 nghìn € |
| 01/12/2011 | 20 | 250 nghìn € |
| 23/06/2012 | 21 | 200 nghìn € |
| 03/06/2013 | 22 | 200 nghìn € |
| 09/02/2014 | 23 | 250 nghìn € |
| 10/08/2014 | 23 | 300 nghìn € |
| 16/02/2015 | 24 | 300 nghìn € |
| 30/06/2015 | 24 | 350 nghìn € |
| 10/11/2015 | 24 | 450 nghìn € |
| 04/02/2016 | 24 | 450 nghìn € |
| 30/06/2016 | 25 | 400 nghìn € |
| 01/02/2017 | 25 | 350 nghìn € |
| 20/06/2017 | 26 | 350 nghìn € |
| 07/11/2018 | 27 | 350 nghìn € |
| 27/06/2019 | 28 | 350 nghìn € |
| 27/12/2019 | 28 | 350 nghìn € |
| 07/04/2020 | 29 | 300 nghìn € |
| 06/07/2020 | 29 | 300 nghìn € |
| 11/02/2021 | 30 | 350 nghìn € |
| 29/05/2021 | 30 | 400 nghìn € |
| 31/10/2021 | 30 | 450 nghìn € |
| 21/02/2022 | 31 | 500 nghìn € |
| 08/06/2022 | 31 | 500 nghìn € |
| 06/11/2022 | 31 | 500 nghìn € |
| 21/05/2023 | 32 | 500 nghìn € |
| 07/01/2024 | 32 | 400 nghìn € |
| 09/06/2024 | 33 | 350 nghìn € |
| 16/12/2024 | 33 | 350 nghìn € |
| 27/05/2025 | 34 | 300 nghìn € |
| 01/12/2025 | 34 | 300 nghìn € |
| 27/05/2026 | 35 | 250 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 500 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 250 nghìn €.