
Marlon là hậu vệ 29 tuổi quốc tịch BRA, hiện khoác áo Grêmio - RS.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (28 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 14/12/2015 | 18 | 50 nghìn € |
| 26/05/2016 | 19 | 250 nghìn € |
| 22/07/2016 | 19 | 450 nghìn € |
| 27/11/2016 | 19 | 450 nghìn € |
| 06/12/2017 | 20 | 800 nghìn € |
| 22/05/2018 | 21 | 800 nghìn € |
| 17/02/2019 | 21 | 800 nghìn € |
| 10/10/2019 | 22 | 1,0 triệu € |
| 29/12/2019 | 22 | 1,5 triệu € |
| 07/04/2020 | 22 | 1,2 triệu € |
| 16/08/2020 | 23 | 2,0 triệu € |
| 22/12/2020 | 23 | 2,5 triệu € |
| 15/03/2021 | 23 | 3,0 triệu € |
| 20/05/2021 | 24 | 3,8 triệu € |
| 16/12/2021 | 24 | 3,5 triệu € |
| 05/04/2022 | 24 | 3,5 triệu € |
| 26/10/2022 | 25 | 2,2 triệu € |
| 13/03/2023 | 25 | 2,0 triệu € |
| 06/04/2023 | 25 | 2,0 triệu € |
| 24/07/2023 | 26 | 4,0 triệu € |
| 10/12/2023 | 26 | 5,0 triệu € |
| 27/03/2024 | 26 | 5,0 triệu € |
| 16/06/2024 | 27 | 5,0 triệu € |
| 08/12/2024 | 27 | 5,5 triệu € |
| 05/06/2025 | 28 | 4,0 triệu € |
| 09/12/2025 | 28 | 4,0 triệu € |
| 25/05/2026 | 29 | 4,0 triệu € |
| 27/09/2026 | 29 | 3,5 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 5,5 triệu € vào năm 2024; hiện tại 3,5 triệu €.