Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Markus Johnsgard

Ham-KamTiền vệNOR
27Tuổi
178Chiều cao (cm)
73Cân nặng (kg)
300 nghìn €Giá trị

Markus Johnsgard là tiền vệ 27 tuổi quốc tịch NOR, hiện khoác áo Ham-Kam.

Tiểu sử Markus Johnsgard

Tiền vệ Markus Johnsgard thi đấu cho Ham-Kam và có quốc tịch Norway; sinh ngày 02/11/1998, cầu thủ hiện 27 tuổi. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 19 trận ra sân, 2 bàn thắng, 1 kiến tạo và 874 phút thi đấu, với điểm trung bình 6,29. Với chiều cao 178 cm, cân nặng 73 kg, cầu thủ thuận chân trái. Giá trị thị trường được ghi nhận là 300 nghìn €, hợp đồng có hiệu lực đến 30/12/2027.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 20/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải

19Trận ra sân
7Đá chính
874Phút
2Bàn thắng
1Kiến tạo
0,21Bàn/90 phút
437Phút/bàn
9/23Sút trúng/sút
80%Chuyền chính xác
2/0Vàng/Đỏ
6,29Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Norwegian SAS Braathens Cup2026-2027—00000000——00—
Eliteserien Na Uy2026—19787420123980%37%206,29

Chỉ số chi tiết từng giải

Norwegian SAS Braathens Cup · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 20/09/2026

Eliteserien Na Uy · mùa 2026 · 19 trận ra sân, 874 phút · điểm TB 6,29

Tấn công

Bàn thắng
2
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
1
Sút / trúng đích
9/23
Sút trong vòng cấm
20
Sút ngoài vòng cấm
3
Dội khung gỗ
1
Cơ hội lớn tạo ra
1
Cơ hội lớn bỏ lỡ
3
Rê bóng thành công
4/10
Đá phạt (bàn / sút)
0/10
Phản công (bàn / sút / lần)
0/1/1
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
174/216 (80%)
Chuyền quyết định
7
Tạt bóng chính xác
5/17 (29%)
Chuyền dài chính xác
5/12 (41%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/6
Cắt bóng
1
Phá bóng
16
Chặn cú sút
4

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
36/95 (37%)
Không chiến thắng / thua
16 / 32
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
20 / 27
Bị tước bóng
8
Mất quyền kiểm soát
92
Phạm lỗi
8
Bị phạm lỗi
10

Kỷ luật

Thẻ vàng
2
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 26/09/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Markus Johnsgard · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
20/09/2026Eliteserien Na Uy@ Tromso ILB 2-3750010113/1503/6—6,13
13/09/2026Eliteserien Na Uyvs MoldeB 1-5900031120/2301/9—6,11
05/09/2026Eliteserien Na Uy@ RosenborgB 0-4770000113/1624/6V5,46
30/08/2026Eliteserien Na Uyvs Kristiansund BKH 2-2700111121/2713/5—6,37
16/08/2026Eliteserien Na Uy@ BrannB 0-3480010010/1502/8—5,75
09/08/2026Eliteserien Na Uyvs Aalesund FKH 1-1900042015/1814/7—6,38
01/08/2026Eliteserien Na Uy@ Vålerenga Fotball EliteT 3-0700020014/1602/5—6,61
26/07/2026Eliteserien Na Uy@ Sarpsborg 08B 0-1700030012/1401/6V5,78
23/07/2026Eliteserien Na Uy@ FK Bodo/GlimtB 0-314000003/30——5,40
18/07/2026Eliteserien Na Uyvs Tromso ILB 1-411000005/600/1—5,78

Giá trị thị trường qua các năm

2022: 250 nghìn €2022: 250 nghìn €2023: 250 nghìn €2023: 300 nghìn €2024: 300 nghìn €2024: 300 nghìn €2025: 250 nghìn €2025: 250 nghìn €2026: 300 nghìn €20222026
Bảng số liệu (9 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
02/01/202223250 nghìn €
08/12/202224250 nghìn €
28/06/202324250 nghìn €
12/12/202325300 nghìn €
11/06/202425300 nghìn €
11/12/202426300 nghìn €
17/06/202526250 nghìn €
14/12/202527250 nghìn €
27/05/202627300 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 300 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 300 nghìn €.

Chỉ số

  • Tốc độ55
  • Kỹ thuật47
  • Tư duy53
  • Sức mạnh40
  • Thể lực39
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com