
Marko Bakić là tiền vệ 32 tuổi quốc tịch MNE, hiện khoác áo Persepolis.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (34 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 24/11/2012 | 19 | 2,5 triệu € |
| 13/01/2013 | 19 | 2,3 triệu € |
| 18/06/2013 | 19 | 2,0 triệu € |
| 24/09/2013 | 19 | 2,5 triệu € |
| 06/01/2014 | 20 | 2,5 triệu € |
| 30/06/2014 | 20 | 2,0 triệu € |
| 09/02/2015 | 21 | 1,8 triệu € |
| 28/06/2015 | 21 | 1,7 triệu € |
| 03/01/2016 | 22 | 1,2 triệu € |
| 14/07/2016 | 22 | 1,5 triệu € |
| 21/02/2017 | 23 | 1,2 triệu € |
| 28/06/2017 | 23 | 1,2 triệu € |
| 06/02/2018 | 24 | 900 nghìn € |
| 12/06/2018 | 24 | 900 nghìn € |
| 26/12/2018 | 25 | 750 nghìn € |
| 03/03/2019 | 25 | 850 nghìn € |
| 09/06/2019 | 25 | 850 nghìn € |
| 12/12/2019 | 26 | 850 nghìn € |
| 07/04/2020 | 26 | 675 nghìn € |
| 15/10/2020 | 26 | 600 nghìn € |
| 06/06/2021 | 27 | 600 nghìn € |
| 12/10/2021 | 27 | 400 nghìn € |
| 12/01/2022 | 28 | 350 nghìn € |
| 18/04/2022 | 28 | 300 nghìn € |
| 20/12/2022 | 29 | 350 nghìn € |
| 21/05/2023 | 29 | 350 nghìn € |
| 20/09/2023 | 29 | 400 nghìn € |
| 19/12/2023 | 30 | 400 nghìn € |
| 05/03/2024 | 30 | 450 nghìn € |
| 29/05/2024 | 30 | 450 nghìn € |
| 17/12/2024 | 31 | 400 nghìn € |
| 22/05/2025 | 31 | 400 nghìn € |
| 07/12/2025 | 32 | 500 nghìn € |
| 20/05/2026 | 32 | 450 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 2,5 triệu € vào năm 2014; hiện tại 450 nghìn €.