
Mario Mrva là hậu vệ 27 tuổi quốc tịch SVK, hiện khoác áo FK Pohronie.
Tiểu sử Mario Mrva
Mario Mrva là hậu vệ thi đấu cho FK Pohronie, mang quốc tịch Slovakia và hiện 27 tuổi. Cao 190 cm, cầu thủ thuận chân phải và sinh ngày 16/02/1999. Ở Slovak 2.Liga mùa 2026-2027, cầu thủ ra sân 12 trận với 1080 phút và ghi 1 bàn. Giá trị thị trường hiện là 100 nghìn €, còn giá trị cao nhất được ghi nhận là 300 nghìn € vào năm 2021. Chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 30/06/2026, từ Sport Podbrezova đến FK Pohronie.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 13/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
13Trận ra sân
13Đá chính
1.170Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,08Bàn/90 phút
1170Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Slovak 2.Liga | 2026-2027 | — | 13 | 13 | 1.170 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Slovak 2.Liga · mùa 2026-2027 · 13 trận ra sân, 1.170 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 16/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (18 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 29/12/2018 | 19 | 25 nghìn € |
| 24/06/2019 | 20 | 25 nghìn € |
| 14/12/2019 | 20 | 25 nghìn € |
| 09/07/2020 | 21 | 100 nghìn € |
| 27/12/2020 | 21 | 250 nghìn € |
| 25/06/2021 | 22 | 300 nghìn € |
| 25/12/2021 | 22 | 275 nghìn € |
| 22/06/2022 | 23 | 250 nghìn € |
| 15/12/2022 | 23 | 200 nghìn € |
| 20/06/2023 | 24 | 150 nghìn € |
| 26/12/2023 | 24 | 150 nghìn € |
| 06/06/2024 | 25 | 150 nghìn € |
| 26/12/2024 | 25 | 150 nghìn € |
| 10/03/2025 | 26 | 125 nghìn € |
| 19/06/2025 | 26 | 125 nghìn € |
| 18/12/2025 | 26 | 150 nghìn € |
| 17/05/2026 | 27 | 150 nghìn € |
| 10/09/2026 | 27 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 300 nghìn € vào năm 2021; hiện tại 100 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2026 | Sport Podbrezova | FK Pohronie | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2026 | FC ViOn Zlate Moravce-Vrable | Sport Podbrezova | Cho mượn | — |
| 24/01/2025 | Sport Podbrezova | FC ViOn Zlate Moravce-Vrable | Chuyển nhượng | — |
| 07/02/2024 | MFK Ruzomberok | Sport Podbrezova | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2018 | MFK Ruzomberok B | MFK Ruzomberok | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2017 | SCP RuzomberokU19 | MFK Ruzomberok B | Chuyển nhượng | — |