
mari ward là hậu vệ 20 tuổi quốc tịch ENG, hiện khoác áo Liverpool (nữ).
Tiểu sử mari ward
mari ward thi đấu ở vị trí hậu vệ cho Liverpool (nữ), mang quốc tịch England và hiện 20 tuổi. Cầu thủ sinh ngày 03/01/2006, và giải đấu được ghi nhận trong hồ sơ là Ngoại hạng Anh (nữ) mùa 2026-2027. Hậu vệ là vị trí phòng ngự, có nhiệm vụ giữ vững tuyến phòng thủ và kiềm chế các đợt tấn công của đối phương. Vị trí này đòi hỏi sự phối hợp liên tục với thủ môn và các đồng đội trong suốt trận đấu.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 20/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
1Trận ra sân
0Đá chính
45Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/1Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
5,56Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FA Women's League Cup | 2026-2027 | — | 1 | 0 | 45 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | — | — | 0 | 0 | 5,56 |
| Ngoại hạng Anh (nữ) | 2026-2027 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
FA Women's League Cup · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 45 phút · điểm TB 5,56
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/1
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 22/10/2026
Ngoại hạng Anh (nữ) · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Chỉ số 7 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/10/2026 | FA Women's League Cup | vs Manchester United (nữ) | B 3-5 | 45 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 5,56 |
| 18/10/2026 | Ngoại hạng Anh (nữ) | @ Aston Villa (nữ) | B 1-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 02/05/2026 | Hạng Nhì Anh (nữ) | @ Sheffield United (nữ) | T 4-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 39/50 | 1 | 1/4 | — | 7,10 |
| 26/04/2026 | Hạng Nhì Anh (nữ) | vs Newcastle (nữ) | T 2-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 25/34 | 1 | 1/3 | — | 6,02 |
| 05/04/2026 | Hạng Nhì Anh (nữ) | @ Durham Wildcats LFC (nữ) | H 2-2 | 87 | 1 | 0 | 2 | 1 | 0 | 14/23 | 5 | 6/8 | — | 8,00 |
| 29/03/2026 | Hạng Nhì Anh (nữ) | vs Birmingham (nữ) | B 0-1 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 29/41 | 2 | 5/9 | — | 5,90 |
| 22/03/2026 | Hạng Nhì Anh (nữ) | vs Charlton (nữ) | T 2-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 28/47 | 5 | 9/14 | — | 6,70 |