
Marcos Sánchez là hậu vệ 22 tuổi quốc tịch ESP, hiện khoác áo SD Logrones.
Tiểu sử Marcos Sánchez
Marcos Sánchez là hậu vệ của SD Logrones, sinh ngày 26/10/2003, hiện 22 tuổi và mang quốc tịch Spain. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ ra sân 5 trận tại Spanish Segunda División RFEF với tổng cộng 450 phút thi đấu. Giá trị thị trường được ghi nhận ở mức 100 nghìn €, còn hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2027. Lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 06/07/2026, khi Marcos Sánchez rời Numancia để gia nhập SD Logrones. Chiều cao 178 cm, cân nặng 73 kg và chân thuận là chân phải.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
7Trận ra sân
7Đá chính
90Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
50%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Spanish Segunda División RFEF | 2026-2027 | — | 7 | 7 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 50% | 41% | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Spanish Segunda División RFEF · mùa 2026-2027 · 7 trận ra sân, 90 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0/1
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/1
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 11/22 (50%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- 1/2 (50%)
- Chuyền dài chính xác
- 1/4 (25%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/1
- Cắt bóng
- 2
- Phá bóng
- 5
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 5/12 (41%)
- Không chiến thắng / thua
- 3 / 2
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 2 / 5
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 19
- Phạm lỗi
- 4
- Bị phạm lỗi
- 1
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Chỉ số 1 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/10/2026 | Spanish Segunda División RFEF | @ FC Barcelona Atlètic | B 0-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 11/22 | 1 | 5/12 | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (7 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 11/09/2023 | 19 | 100 nghìn € |
| 19/12/2023 | 20 | 100 nghìn € |
| 23/06/2024 | 20 | 100 nghìn € |
| 17/12/2024 | 21 | 100 nghìn € |
| 24/06/2025 | 21 | 100 nghìn € |
| 29/12/2025 | 22 | 100 nghìn € |
| 07/06/2026 | 22 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 100 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 100 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 06/07/2026 | Numancia | SD Logrones | Chuyển nhượng | — |
| 02/07/2025 | CD Lugo | Numancia | Chuyển nhượng | — |
| 04/07/2024 | Villarreal B | CD Lugo | Chuyển nhượng | — |
| 31/08/2023 | Villarreal C | Villarreal B | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2021 | Villarreal U19 | Villarreal C | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2020 | Villarreal Youth | Villarreal U19 | Chuyển nhượng | — |