
Marcelo Brozović
33Tuổi
181Chiều cao (cm)
68Cân nặng (kg)
8,0 triệu €Giá trị
Marcelo Brozović là tiền vệ 33 tuổi quốc tịch CRO, hiện khoác áo Al-Sadd Sports Club.
Tiểu sử Marcelo Brozović
Marcelo Brozović là tiền vệ thi đấu cho Al-Sadd Sports Club, quốc tịch Croatia, 33 tuổi. Chiều cao 181 cm, nặng 68 kg, thi đấu hai chân. Mùa 2026-2027 ghi nhận 1 trận ra sân tại VĐQG Qatar, 58 phút thi đấu và điểm trung bình 6,79. Giá trị thị trường hiện là 8,0 triệu €, cao nhất đạt 60,0 triệu € vào năm 2019, hợp đồng đến 29/06/2027. Chuyển nhượng gần nhất ngày 12/09/2026 đưa cầu thủ từ Free Player sang Al-Sadd Sports Club.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (42 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 17/10/2010 | 17 | 150 nghìn € |
| 20/02/2011 | 18 | 350 nghìn € |
| 28/08/2011 | 18 | 500 nghìn € |
| 28/02/2012 | 19 | 600 nghìn € |
| 29/09/2012 | 19 | 1,0 triệu € |
| 02/03/2013 | 20 | 750 nghìn € |
| 07/10/2013 | 20 | 1,5 triệu € |
| 10/03/2014 | 21 | 3,0 triệu € |
| 30/09/2014 | 21 | 5,5 triệu € |
| 11/02/2015 | 22 | 8,0 triệu € |
| 30/06/2015 | 22 | 8,0 triệu € |
| 03/01/2016 | 23 | 11,5 triệu € |
| 31/03/2016 | 23 | 15,0 triệu € |
| 31/05/2016 | 23 | 18,0 triệu € |
| 14/07/2016 | 23 | 20,0 triệu € |
| 01/01/2017 | 24 | 22,0 triệu € |
| 07/06/2017 | 24 | 20,0 triệu € |
| 28/12/2017 | 25 | 19,0 triệu € |
| 06/06/2018 | 25 | 27,0 triệu € |
| 15/07/2018 | 25 | 35,0 triệu € |
| 11/10/2018 | 25 | 40,0 triệu € |
| 19/12/2018 | 26 | 45,0 triệu € |
| 05/06/2019 | 26 | 50,0 triệu € |
| 11/12/2019 | 27 | 60,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 27 | 48,0 triệu € |
| 24/08/2020 | 27 | 50,0 triệu € |
| 28/10/2020 | 27 | 40,0 triệu € |
| 28/12/2020 | 28 | 36,0 triệu € |
| 22/03/2021 | 28 | 40,0 triệu € |
| 27/05/2021 | 28 | 40,0 triệu € |
| 27/12/2021 | 29 | 40,0 triệu € |
| 06/06/2022 | 29 | 40,0 triệu € |
| 10/11/2022 | 29 | 35,0 triệu € |
| 20/03/2023 | 30 | 28,0 triệu € |
| 14/06/2023 | 30 | 25,0 triệu € |
| 23/10/2023 | 30 | 20,0 triệu € |
| 14/12/2023 | 31 | 18,0 triệu € |
| 03/06/2024 | 31 | 16,0 triệu € |
| 12/12/2024 | 32 | 12,0 triệu € |
| 26/05/2025 | 32 | 10,0 triệu € |
| 17/12/2025 | 33 | 9,0 triệu € |
| 03/06/2026 | 33 | 8,0 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 60,0 triệu € vào năm 2019; hiện tại 8,0 triệu €.