
Manuel Neuer là thủ môn 40 tuổi quốc tịch GER, hiện khoác áo FC Bayern Munich.
Tiểu sử Manuel Neuer
Manuel Neuer là thủ môn thi đấu cho FC Bayern Munich, quốc tịch Germany, 40 tuổi, sinh ngày 27/03/1986. Cao 193 cm, nặng 90 kg, thuận chân phải. Mùa 2026-2027, cầu thủ có 7 trận, 630 phút thi đấu, 15 lần cứu thua và điểm trung bình 6,75. Tại Bundesliga, cầu thủ có 4 trận và 9 lần cứu thua; ở Cúp C1 châu Âu, 2 trận và 3 lần cứu thua. Giá trị thị trường hiện là 4,0 triệu €, mức cao nhất từng đạt là 45,0 triệu € (2017). Lần chuyển nhượng gần nhất đưa cầu thủ từ Schalke 04 đến FC Bayern Munich ngày 30/06/2011 với phí 30,0 triệu €.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 28/10/2026.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (48 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 16/03/2005 | 18 | 75 nghìn € |
| 15/09/2005 | 19 | 150 nghìn € |
| 20/08/2006 | 20 | 350 nghìn € |
| 14/01/2007 | 20 | 1,5 triệu € |
| 20/06/2007 | 21 | 3,0 triệu € |
| 31/12/2007 | 21 | 4,5 triệu € |
| 03/06/2008 | 22 | 7,0 triệu € |
| 20/01/2009 | 22 | 9,0 triệu € |
| 09/06/2009 | 23 | 11,0 triệu € |
| 16/01/2010 | 23 | 15,0 triệu € |
| 15/07/2010 | 24 | 20,0 triệu € |
| 11/01/2011 | 24 | 24,0 triệu € |
| 28/06/2011 | 25 | 28,0 triệu € |
| 22/01/2012 | 25 | 30,0 triệu € |
| 28/06/2012 | 26 | 30,0 triệu € |
| 12/01/2013 | 26 | 30,0 triệu € |
| 29/06/2013 | 27 | 30,0 triệu € |
| 11/02/2014 | 27 | 35,0 triệu € |
| 09/07/2014 | 28 | 40,0 triệu € |
| 03/02/2015 | 28 | 45,0 triệu € |
| 30/06/2015 | 29 | 45,0 triệu € |
| 14/02/2016 | 29 | 45,0 triệu € |
| 31/05/2016 | 30 | 45,0 triệu € |
| 21/07/2016 | 30 | 45,0 triệu € |
| 06/02/2017 | 30 | 45,0 triệu € |
| 18/06/2017 | 31 | 40,0 triệu € |
| 27/12/2017 | 31 | 35,0 triệu € |
| 04/06/2018 | 32 | 35,0 triệu € |
| 21/10/2018 | 32 | 30,0 triệu € |
| 17/12/2018 | 32 | 22,0 triệu € |
| 04/06/2019 | 33 | 18,0 triệu € |
| 16/12/2019 | 33 | 18,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 34 | 14,5 triệu € |
| 15/09/2020 | 34 | 18,0 triệu € |
| 09/02/2021 | 34 | 18,0 triệu € |
| 31/05/2021 | 35 | 18,0 triệu € |
| 21/12/2021 | 35 | 14,0 triệu € |
| 08/06/2022 | 36 | 15,0 triệu € |
| 08/11/2022 | 36 | 12,0 triệu € |
| 28/03/2023 | 37 | 7,0 triệu € |
| 21/06/2023 | 37 | 7,0 triệu € |
| 17/10/2023 | 37 | 5,0 triệu € |
| 13/12/2023 | 37 | 5,0 triệu € |
| 28/05/2024 | 38 | 4,0 triệu € |
| 19/12/2024 | 38 | 4,0 triệu € |
| 04/06/2025 | 39 | 4,0 triệu € |
| 18/12/2025 | 39 | 4,0 triệu € |
| 26/05/2026 | 40 | 4,0 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 45,0 triệu € vào năm 2017; hiện tại 4,0 triệu €.