
Manuel Morán là tiền đạo 28 tuổi, hiện khoác áo CS Cartagines.
Tiểu sử Manuel Morán
Manuel Morán, tiền đạo của CS Cartagines, mang quốc tịch Panama, sinh ngày 20/11/1997 và hiện 28 tuổi. Cầu thủ cao 187 cm, nặng 62 kg và thuận chân phải. Mùa 2026-2027, cầu thủ có 18 trận ra sân với tổng 1498 phút và 2 kiến tạo; riêng Costa Rica Primera Division ghi nhận 11 trận. Ở Cúp Trung Mỹ năm 2026, cầu thủ có 7 trận và 2 kiến tạo. Giá trị thị trường hiện là 300 nghìn €, còn lần chuyển nhượng gần nhất vào 30/06/2026 đưa cầu thủ từ Municipal Pérez Zeledón đến CS Cartagines.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 22/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
18Trận ra sân
16Đá chính
1.498Phút
0Bàn thắng
2Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
3/11Sút trúng/sút
68%Chuyền chính xác
5/0Vàng/Đỏ
2,58Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Costa Rica Primera Division | 2026-2027 | — | 11 | 9 | 891 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 5 | 0 | — |
| Cúp Trung Mỹ | 2026 | — | 7 | 7 | 607 | 0 | 0 | 2 | 11 | 3 | 68% | 52% | 0 | 0 | 6,63 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Costa Rica Primera Division · mùa 2026-2027 · 11 trận ra sân, 891 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 5
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 14/10/2026
Cúp Trung Mỹ · mùa 2026 · 7 trận ra sân, 607 phút · điểm TB 6,63
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 2
- Sút / trúng đích
- 3/11
- Sút trong vòng cấm
- 7
- Sút ngoài vòng cấm
- 4
- Dội khung gỗ
- 1
- Cơ hội lớn tạo ra
- 2
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 2
- Rê bóng thành công
- 13/24
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/14
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/3/3
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 120/175 (68%)
- Chuyền quyết định
- 6
- Tạt bóng chính xác
- 2/18 (11%)
- Chuyền dài chính xác
- 4/12 (33%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/4
- Cắt bóng
- 7
- Phá bóng
- 18
- Chặn cú sút
- 5
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 49/94 (52%)
- Không chiến thắng / thua
- 18 / 16
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 31 / 29
- Bị tước bóng
- 7
- Mất quyền kiểm soát
- 105
- Phạm lỗi
- 6
- Bị phạm lỗi
- 14
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 22/10/2026
Chỉ số 7 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/10/2026 | Cúp Trung Mỹ | vs CD Olimpia | T 1-0 | 90 | 0 | 1 | 2 | 1 | 2 | 15/21 | 0 | 7/14 | — | 7,50 |
| 17/09/2026 | Cúp Trung Mỹ | vs Deportivo Saprissa | T 3-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 12/27 | 0 | 6/15 | — | 6,38 |
| 10/09/2026 | Cúp Trung Mỹ | @ Deportivo Saprissa | H 2-2 | 75 | 0 | 0 | 2 | 1 | 0 | 12/21 | 0 | 6/10 | — | 5,95 |
| 26/08/2026 | Cúp Trung Mỹ | vs CD FAS | T 2-0 | 90 | 0 | 0 | 2 | 1 | 0 | 21/25 | 1 | 9/17 | — | 6,73 |
| 19/08/2026 | Cúp Trung Mỹ | vs Hankook Verdes | T 4-0 | 82 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 21/26 | 0 | 3/9 | — | 6,60 |
| 13/08/2026 | Cúp Trung Mỹ | @ CD Motagua | H 1-1 | 90 | 0 | 1 | 3 | 0 | 2 | 26/36 | 0 | 8/12 | — | 7,24 |
| 31/07/2026 | Cúp Trung Mỹ | @ CSD Municipal | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 13/19 | 3 | 10/17 | — | 5,99 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (10 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 22/12/2021 | 24 | 125 nghìn € |
| 19/07/2022 | 24 | 175 nghìn € |
| 17/11/2022 | 24 | 125 nghìn € |
| 27/06/2023 | 25 | 150 nghìn € |
| 21/12/2023 | 26 | 100 nghìn € |
| 11/06/2024 | 26 | 75 nghìn € |
| 19/12/2024 | 27 | 175 nghìn € |
| 11/06/2025 | 27 | 225 nghìn € |
| 29/12/2025 | 28 | 275 nghìn € |
| 28/05/2026 | 29 | 300 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 300 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 300 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2026 | Municipal Pérez Zeledón | CS Cartagines | Chuyển nhượng | — |
| 02/07/2024 | Herrera FC | Municipal Pérez Zeledón | Chuyển nhượng | — |
| 04/07/2023 | CSD Xelajú MC | Herrera FC | Chuyển nhượng | — |
| 23/09/2022 | Municipal Pérez Zeledón | CSD Xelajú MC | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2021 | Herrera FC | Municipal Pérez Zeledón | Chuyển nhượng | — |
| 30/12/2021 | Municipal Pérez Zeledón | Herrera FC | Cho mượn | — |
| 20/09/2021 | Herrera FC | Municipal Pérez Zeledón | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2020 | CA Independente | Herrera FC | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2019 | Herrera FC | CA Independente | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2018 | CA Independente | Herrera FC | Chuyển nhượng | — |