Mansour Bagheri là tiền vệ 28 tuổi quốc tịch IRI, hiện khoác áo Aluminium Arak FC.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (12 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 18/02/2021 | 22 | 150 nghìn € |
| 22/07/2021 | 22 | 175 nghìn € |
| 04/01/2022 | 23 | 125 nghìn € |
| 19/05/2022 | 23 | 125 nghìn € |
| 08/11/2022 | 24 | 125 nghìn € |
| 23/05/2023 | 24 | 175 nghìn € |
| 27/11/2023 | 25 | 250 nghìn € |
| 04/06/2024 | 25 | 325 nghìn € |
| 22/12/2024 | 26 | 400 nghìn € |
| 15/05/2025 | 26 | 500 nghìn € |
| 07/12/2025 | 27 | 450 nghìn € |
| 20/05/2026 | 27 | 500 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 500 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 500 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 11/01/2026 | Paykan | Aluminium Arak FC | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2025 | Nassaji Mazandaran | Paykan | Chuyển nhượng | — |
| 24/01/2024 | Paykan | Nassaji Mazandaran | Hết hạn mượn 0.058333M € | 58 nghìn € |
| 04/11/2021 | Machine Sazi | Paykan | Chuyển nhượng | — |
| 14/10/2020 | Navad Urmia | Machine Sazi | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2019 | Moghavemat Tehran U21 A | Navad Urmia | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2018 | Oghab Tehran U21 | Moghavemat Tehran U21 A | Chuyển nhượng | — |
| 21/09/2017 | Naft Novin U21 | Oghab Tehran U21 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2017 | Iranmehr FC U19 | Naft Novin U21 | Chuyển nhượng | — |