
Manda Cingi
Tiền vệINA
33Tuổi
170Chiều cao (cm)
62Cân nặng (kg)
50 nghìn €Giá trị
Manda Cingi là tiền vệ 33 tuổi quốc tịch INA.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (9 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 30/04/2019 | 25 | 100 nghìn € |
| 26/12/2019 | 26 | 100 nghìn € |
| 15/11/2021 | 28 | 100 nghìn € |
| 21/07/2022 | 29 | 125 nghìn € |
| 09/03/2023 | 29 | 175 nghìn € |
| 17/11/2024 | 31 | 50 nghìn € |
| 10/03/2025 | 31 | 75 nghìn € |
| 19/11/2025 | 32 | 50 nghìn € |
| 19/05/2026 | 32 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 175 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 50 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 19/09/2026 | Garudayaksa FC | Deltras FC | Chuyển nhượng | — |
| 14/01/2025 | Sriwijaya FC | Garudayaksa FC | Chuyển nhượng | — |
| 01/08/2024 | Kalteng Putra FC | Sriwijaya FC | Chuyển nhượng | — |
| 22/08/2023 | PSS Sleman | Kalteng Putra FC | Chuyển nhượng | — |
| 09/06/2022 | Persatuan Sepakbola Makassar | PSS Sleman | Chuyển nhượng | — |
| 03/01/2022 | Semen Padang | Persatuan Sepakbola Makassar | Chuyển nhượng | — |
| 08/05/2021 | Badak Lampung | Semen Padang | Chuyển nhượng | — |
| 28/01/2020 | Semen Padang | Badak Lampung | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2018 | Sriwijaya FC | Semen Padang | Chuyển nhượng | — |
| 30/12/2018 | Semen Padang | Sriwijaya FC | Cho mượn | — |
| 07/01/2018 | Sriwijaya FC | Semen Padang | Chuyển nhượng | — |
| 30/08/2016 | Sriwijaya FC | PON Sumatra Selatan | Chuyển nhượng | — |
| 30/01/2016 | PON Sumatra Selatan | Sriwijaya FC | Cho mượn | — |
| 31/12/2014 | Sriwijaya FC Youth | Sriwijaya FC | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2014 | PSBL Bandar Lampung | Sriwijaya FC Youth | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2012 | PPSM Magelang | PSBL Bandar Lampung | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2012 | Persatu Tuban | PPSM Magelang | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2011 | Football School (Indonesia) | Persatu Tuban | Chuyển nhượng | — |