Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Mamadou Camara

24Tuổi
185Chiều cao (cm)
75Cân nặng (kg)
25 nghìn €Giá trị

Mamadou Camara là tiền vệ 24 tuổi, hiện khoác áo FK Sutjeska Niksic.

Mùa này · tổng hợp 1 giải

8Trận ra sân
5Đá chính
423Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Montenegro First League——8542300000——10—

Chỉ số chi tiết từng giải

Montenegro First League · 8 trận ra sân, 423 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 20/09/2026

Chỉ số 4 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Mamadou Camara · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
31/07/2026Cúp C3 châu Âuvs Maxline VitebskB 1-22600000—0——6,00
24/07/2026Cúp C3 châu Âu@ Maxline VitebskB 0-3100000—0———
16/07/2026Cúp C1 châu Âuvs FC Kairat AlmatyB 0-23400000—0——6,10
08/07/2026Cúp C1 châu Âu@ FC Kairat AlmatyB 1-2dự bị00000—0———

Giá trị thị trường qua các năm

2021: 150 nghìn €2021: 150 nghìn €2022: 150 nghìn €2022: 250 nghìn €2023: 250 nghìn €2023: 250 nghìn €2024: 200 nghìn €2025: —2025: 25 nghìn €2026: 25 nghìn €20212026
Bảng số liệu (10 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
05/08/202118150 nghìn €
15/12/202119150 nghìn €
29/05/202219150 nghìn €
27/10/202220250 nghìn €
26/06/202320250 nghìn €
07/12/202321250 nghìn €
13/06/202421200 nghìn €
02/06/202522—
18/12/20252325 nghìn €
11/06/20262325 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 250 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 25 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
29/06/2026OFK Mladost DGFK Sutjeska NiksicCho mượn—
04/02/2026FK Sutjeska NiksicOFK Mladost DGChuyển nhượng—
28/08/2025Lens BFK Sutjeska NiksicChuyển nhượng—
30/06/2024RC LensLens BChuyển nhượng—
29/06/2024NancyRC LensCho mượn—
28/08/2023RC LensNancyChuyển nhượng—
30/01/2023BastiaRC LensCho mượn—
31/08/2022RC LensBastiaChuyển nhượng—
01/07/2021AS Dakar Sacre CoeurRC LensChuyển nhượng—
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com