Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Maksym Zaderaka

32Tuổi
171Chiều cao (cm)
72Cân nặng (kg)
500 nghìn €Giá trị

Maksym Zaderaka là tiền vệ 32 tuổi quốc tịch UKR, hiện khoác áo FC Bukovyna Chernivtsi.

Tiểu sử Maksym Zaderaka

Maksym Zaderaka là tiền vệ của FC Bukovyna Chernivtsi, quốc tịch Ukraina, sinh ngày 07/09/1994 và hiện 32 tuổi. Cầu thủ cao 171 cm, nặng 72 kg và thuận chân phải. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ đã ra sân 7 trận tại Ngoại hạng Ukraine với 435 phút thi đấu, có 1 kiến tạo và điểm trung bình 4,49. Giá trị thị trường hiện ở mức 500 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng ghi nhận là 900 nghìn € vào năm 2024. Lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra vào ngày 30/06/2026, từ Kryvbas đến FC Bukovyna Chernivtsi.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải

9Trận ra sân
7Đá chính
584Phút
0Bàn thắng
1Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
4,14Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Ngoại hạng Ukraine2026-2027—8649400100——004,66
Ukrainian Cup2026-2027—119000000——00—

Chỉ số chi tiết từng giải

Ngoại hạng Ukraine · mùa 2026-2027 · 8 trận ra sân, 494 phút · điểm TB 4,66

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
1
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 17/10/2026

Ukrainian Cup · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 16/09/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Maksym Zaderaka · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
17/10/2026Ngoại hạng Ukraine@ KudrivkaB 1-45900000—0——5,80
11/10/2026Ngoại hạng Ukrainevs Polissya ZhytomyrH 2-26500000—0——6,40
19/09/2026Ngoại hạng Ukraine@ Metalist 1925 KharkivB 0-23400000—0——5,80
13/09/2026Ngoại hạng Ukrainevs ZoryaH 1-17000000—0——5,85
06/09/2026Ngoại hạng Ukraine@ FK Epitsentr DunayivtsiH 0-07500000—0———
31/08/2026Ngoại hạng Ukrainevs Dynamo KyivT 3-03001000—0——6,80
08/08/2026Ngoại hạng Ukrainevs Obolon KyivH 0-07100000—0———
03/08/2026Ngoại hạng Ukrainevs LNZ CherkasyH 0-09000000—0——6,60
08/05/2026Ngoại hạng Ukrainevs FC Karpaty LvivT 1-09000000—0——6,50
01/05/2026Ngoại hạng Ukraine@ SC PoltavaH 3-39000000—0——6,30
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com