
Maksym Koval là thủ môn 33 tuổi quốc tịch UKR, hiện khoác áo Chornomorets Odesa.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (32 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 27/08/2010 | 17 | 2,0 triệu € |
| 04/01/2011 | 18 | 2,5 triệu € |
| 03/07/2011 | 18 | 2,0 triệu € |
| 28/08/2012 | 19 | 3,0 triệu € |
| 21/11/2012 | 19 | 4,5 triệu € |
| 16/06/2013 | 20 | 6,0 triệu € |
| 29/06/2014 | 21 | 6,0 triệu € |
| 01/09/2015 | 22 | 2,0 triệu € |
| 20/01/2016 | 23 | 400 nghìn € |
| 20/07/2016 | 23 | 400 nghìn € |
| 02/01/2017 | 24 | 500 nghìn € |
| 25/06/2017 | 24 | 1,0 triệu € |
| 11/01/2018 | 25 | 2,0 triệu € |
| 29/05/2018 | 25 | 1,0 triệu € |
| 07/01/2019 | 26 | 875 nghìn € |
| 31/05/2019 | 26 | 675 nghìn € |
| 06/01/2020 | 27 | 575 nghìn € |
| 07/04/2020 | 27 | 450 nghìn € |
| 10/09/2020 | 27 | 350 nghìn € |
| 30/01/2021 | 28 | 550 nghìn € |
| 17/06/2021 | 28 | 500 nghìn € |
| 05/01/2022 | 29 | 700 nghìn € |
| 29/06/2022 | 29 | 800 nghìn € |
| 04/11/2022 | 29 | 700 nghìn € |
| 07/06/2023 | 30 | 600 nghìn € |
| 07/12/2023 | 30 | 500 nghìn € |
| 22/05/2024 | 31 | 450 nghìn € |
| 13/11/2024 | 31 | 450 nghìn € |
| 16/06/2025 | 32 | 450 nghìn € |
| 05/11/2025 | 32 | 400 nghìn € |
| 01/06/2026 | 33 | 350 nghìn € |
| 20/09/2026 | 33 | 250 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 6,0 triệu € vào năm 2014; hiện tại 250 nghìn €.