
Maikel là tiền vệ 41 tuổi quốc tịch BRA, hiện khoác áo UN Kaerjeng 97.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 01/07/2025 | FC Red Black Pfaffenthal (- 2025) | AS Red Black Luxembourg | Chuyển nhượng | — |
| 31/01/2022 | Koeppchen Wormeldange | FC Red Black Pfaffenthal (- 2025) | Chuyển nhượng | — |
| 01/07/2018 | US Sandweiler | Koeppchen Wormeldange | Chuyển nhượng | — |
| 01/07/2017 | UN Kaerjeng 97 | US Sandweiler | Chuyển nhượng | — |
| 01/07/2015 | Jeunesse Canach | UN Kaerjeng 97 | Chuyển nhượng | — |
| 01/07/2013 | CS Pétange (- 2015) | Jeunesse Canach | Chuyển nhượng | — |
| 01/01/2013 | US Sandweiler | CS Pétange (- 2015) | Chuyển nhượng | — |
| 01/07/2012 | Free player | US Sandweiler | Chuyển nhượng | — |
| 01/12/2010 | CD Guijuelo | Free player | Trở lại | — |
| 01/07/2010 | Feirense | CD Guijuelo | Chuyển nhượng | — |
| 01/01/2010 | Szombathelyi Haladas | Feirense | Chuyển nhượng | — |
| 01/07/2008 | Ipanema Atlético Clube (AL) | Szombathelyi Haladas | Chuyển nhượng | — |
| 01/01/2008 | SC Corinthians Alagoano (- 2013) | Ipanema Atlético Clube (AL) | Chuyển nhượng | — |
| 01/07/2007 | GD Santacombadense | SC Corinthians Alagoano (- 2013) | Chuyển nhượng | — |
| 01/01/2007 | SC Lusitânia dos Açores | Retired | Chuyển nhượng | — |
| 01/07/2006 | CS Marítimo B | SC Lusitânia dos Açores | Chuyển nhượng | — |
| 01/07/2005 | SL Nelas | CS Marítimo B | Chuyển nhượng | — |
| 01/01/2005 | GD Tourizense | SL Nelas | Chuyển nhượng | — |
| 01/07/2004 | FC Marco (-2008) | GD Tourizense | Chuyển nhượng | — |
| 01/07/2003 | Vitoria SC Guimaraes U19 | FC Marco (-2008) | Chuyển nhượng | — |