
Magtymberdi Berenov là tiền đạo 21 tuổi, hiện khoác áo Ahal FK.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
3Trận ra sân
2Đá chính
207Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/7Sút trúng/sút
66%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,69Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Challenge châu Á | 2026-2027 | — | 3 | 2 | 207 | 0 | 0 | 0 | 7 | 0 | 66% | 55% | 0 | 0 | 6,69 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Cúp Challenge châu Á · mùa 2026-2027 · 3 trận ra sân, 207 phút · điểm TB 6,69
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/7
- Sút trong vòng cấm
- 4
- Sút ngoài vòng cấm
- 3
- Dội khung gỗ
- 1
- Cơ hội lớn tạo ra
- 1
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 5/10
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/4
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/2/2
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 35/53 (66%)
- Chuyền quyết định
- 4
- Tạt bóng chính xác
- 2/8 (25%)
- Chuyền dài chính xác
- 3/9 (33%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/7
- Cắt bóng
- 1
- Phá bóng
- 1
- Chặn cú sút
- 2
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 16/29 (55%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 16 / 12
- Bị tước bóng
- 4
- Mất quyền kiểm soát
- 38
- Phạm lỗi
- 3
- Bị phạm lỗi
- 4
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 23/10/2026
Chỉ số 3 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/10/2026 | Cúp Challenge châu Á | vs Al Ansar SC | T 2-1 | 29 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 5/14 | 4 | 8/10 | — | 7,20 |
| 20/10/2026 | Cúp Challenge châu Á | @ Al-Ittihad Ahli of Aleppo | B 1-5 | 90 | 0 | 0 | 3 | 0 | 1 | 13/18 | 1 | 4/12 | — | 6,27 |
| 17/10/2026 | Cúp Challenge châu Á | vs Paro FC | H 2-2 | 88 | 0 | 0 | 3 | 0 | 2 | 17/21 | 2 | 4/7 | — | 6,60 |