Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Lukas Mazagg

SV SandhausenHậu vệGER
26Tuổi
187Chiều cao (cm)
—Cân nặng (kg)
150 nghìn €Giá trị

Lukas Mazagg là hậu vệ 26 tuổi quốc tịch GER, hiện khoác áo SV Sandhausen.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải

11Trận ra sân
10Đá chính
871Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
4/0Vàng/Đỏ

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
German Regionalliga2026-2027—111087100000——40—

Chỉ số chi tiết từng giải

German Regionalliga · mùa 2026-2027 · 11 trận ra sân, 871 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
4
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 17/10/2026

Chỉ số 9 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Lukas Mazagg · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
16/05/2026Hạng 3 Đứcvs Rot-Weiss EssenB 2-3710010028/3613/9Đ5,12
09/05/2026Hạng 3 Đức@ VfL OsnabrückH 1-1450000017/2333/3—5,94
02/05/2026Hạng 3 Đứcvs FC Viktoria KölnB 0-2900000043/5468/11—6,62
25/04/2026Hạng 3 Đức@ TSV 1860 MünchenB 2-39000005/700/1—6,02
18/04/2026Hạng 3 Đứcvs HavelseT 2-11101101/211/2—8,21
11/04/2026Hạng 3 Đức@ Hansa RostockB 1-56000000/10——5,49
09/04/2026Hạng 3 Đức@ VfB Stuttgart IIH 1-12000000/10——6,48
05/04/2026Hạng 3 Đứcvs SC VerlT 1-07000000/100/1—6,99
21/03/2026Hạng 3 Đức@ Energie CottbusH 1-120000003/911/2—6,97

Giá trị thị trường qua các năm

2019: 50 nghìn €2021: 50 nghìn €2021: 50 nghìn €2021: 75 nghìn €2022: 125 nghìn €2022: 100 nghìn €2023: 125 nghìn €2024: 125 nghìn €2024: 125 nghìn €2025: 150 nghìn €2025: 150 nghìn €2025: 175 nghìn €2026: 150 nghìn €20192026
Bảng số liệu (13 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
03/10/20191950 nghìn €
10/01/20212150 nghìn €
29/06/20212150 nghìn €
14/12/20212175 nghìn €
26/06/202222125 nghìn €
07/12/202222100 nghìn €
12/06/202323125 nghìn €
09/01/202424125 nghìn €
29/06/202424125 nghìn €
05/01/202525150 nghìn €
10/06/202525150 nghìn €
22/12/202525175 nghìn €
28/05/202626150 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 175 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 150 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
30/06/2026SSV Ulm 1846SV SandhausenChuyển nhượng—
30/06/2025TSG Hoffenheim IISSV Ulm 1846Chuyển nhượng—
30/06/2023SV MeppenTSG Hoffenheim IIChuyển nhượng—
30/06/2022Wacker BurghausenSV MeppenChuyển nhượng—
29/06/2021Bayern AlzenauWacker BurghausenCho mượn—
30/01/2021Wacker BurghausenBayern AlzenauChuyển nhượng—
30/06/2019Wurzburger Kickers IIWacker BurghausenChuyển nhượng—
30/06/2018Wurzburger Kickers U19Wurzburger Kickers IIChuyển nhượng—
30/06/2017Sportbund DJK Rosenheim U19Wurzburger Kickers U19Chuyển nhượng—
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com