Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Lukas Malicsek

SV RiedTiền vệAUT
27Tuổi
182Chiều cao (cm)
71Cân nặng (kg)
300 nghìn €Giá trị

Lukas Malicsek là tiền vệ 27 tuổi quốc tịch AUT, hiện khoác áo SV Ried.

Tiểu sử Lukas Malicsek

Lukas Malicsek là tiền vệ người Austria, hiện khoác áo câu lạc bộ SV Ried. Cầu thủ sinh ngày 06/06/1999, hiện 27 tuổi và cao 182 cm, nặng 71 kg. Mùa 2026-2027, cầu thủ có 9 trận ở các giải, với 1 bàn thắng, 479 phút thi đấu và điểm trung bình 5,73. Giá trị thị trường của cầu thủ là 300 nghìn €, và hợp đồng kéo dài đến 29/06/2028. Lần chuyển nhượng gần nhất là từ Admira Wacker sang SV Ried vào ngày 30/06/2026.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 15/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải

10Trận ra sân
6Đá chính
496Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,18Bàn/90 phút
496Phút/bàn
1/3Sút trúng/sút
88%Chuyền chính xác
2/0Vàng/Đỏ
5,77Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Bundesliga Áo2026-2027—954960003188%37%206,41
Austrian Cup2026-2027—11010000——00—

Chỉ số chi tiết từng giải

Bundesliga Áo · mùa 2026-2027 · 9 trận ra sân, 496 phút · điểm TB 6,41

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
1/3
Sút trong vòng cấm
2
Sút ngoài vòng cấm
1
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
1
Cơ hội lớn bỏ lỡ
1
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0/3
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
209/235 (88%)
Chuyền quyết định
3
Tạt bóng chính xác
1/4 (25%)
Chuyền dài chính xác
8/16 (50%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/12
Cắt bóng
5
Phá bóng
23
Chặn cú sút
1

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
16/43 (37%)
Không chiến thắng / thua
1 / 10
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
15 / 17
Bị tước bóng
2
Mất quyền kiểm soát
41
Phạm lỗi
10
Bị phạm lỗi
3

Kỷ luật

Thẻ vàng
2
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 18/10/2026

Austrian Cup · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 0 phút

Tấn công

Bàn thắng
1
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 25/07/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Lukas Malicsek · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
18/10/2026Bundesliga Áovs Austria ViennaT 3-217000003/50——6,09
10/10/2026Bundesliga Áo@ WSG TirolT 2-120000004/511/1—6,35
20/09/2026Bundesliga Áovs Wolfsberger ACT 4-17000005/500/2—6,46
12/09/2026Bundesliga Áovs Red Bull SalzburgH 1-116001002/211/1—6,08
30/08/2026Bundesliga Áo@ TSV HartbergB 2-3760011040/4701/7V5,87
22/08/2026Bundesliga Áovs Grazer AKT 1-0900000040/4612/8—7,22
15/08/2026Bundesliga Áo@ LASK LinzB 1-4900000027/3111/5V5,76
09/08/2026Bundesliga Áovs SK Rapid WienB 1-2900000250/5356/13—6,68
02/08/2026Bundesliga Áo@ SC Austria LustenauH 1-1900010138/4134/6—7,15
24/07/2026Austrian Cup@ FC DornbirnT 5-1dự bị10000—0———

Giá trị thị trường qua các năm

2017: 75 nghìn €2018: 75 nghìn €2018: 200 nghìn €2018: 350 nghìn €2019: 350 nghìn €2019: 300 nghìn €2019: 300 nghìn €2020: 350 nghìn €2020: 400 nghìn €2021: 400 nghìn €2021: 600 nghìn €2022: 700 nghìn €2022: 600 nghìn €2022: 400 nghìn €2023: 300 nghìn €2023: 250 nghìn €2024: 300 nghìn €2024: 350 nghìn €2025: 350 nghìn €2025: 350 nghìn €2026: 300 nghìn €20172026
Bảng số liệu (21 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
01/07/20171875 nghìn €
01/01/20181875 nghìn €
13/06/201819200 nghìn €
18/12/201819350 nghìn €
02/06/201919350 nghìn €
06/07/201920300 nghìn €
02/12/201920300 nghìn €
30/07/202021350 nghìn €
20/12/202021400 nghìn €
01/06/202121400 nghìn €
15/12/202122600 nghìn €
26/05/202222700 nghìn €
19/09/202223600 nghìn €
16/11/202223400 nghìn €
04/06/202323300 nghìn €
04/12/202324250 nghìn €
27/05/202424300 nghìn €
09/12/202425350 nghìn €
29/05/202525350 nghìn €
14/12/202526350 nghìn €
17/05/202626300 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 700 nghìn € vào năm 2022; hiện tại 300 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
30/06/2026Admira WackerSV RiedChuyển nhượng—
30/07/2020SV HornAdmira WackerCho mượn—
05/07/2019Admira WackerSV HornChuyển nhượng—
30/06/2017Admira Wacker IIAdmira WackerChuyển nhượng—
30/06/2016AKA Admira Wacker Mödling U19Admira Wacker IIChuyển nhượng—
30/06/2015AKA Admira Wacker Mödling U16AKA Admira Wacker Mödling U19Chuyển nhượng—
30/06/2014AKA Admira Wacker Modling U15AKA Admira Wacker Mödling U16Chuyển nhượng—
30/06/2013Admira Wacker IIAKA Admira Wacker Modling U15Chuyển nhượng—
02/09/2009ASC Götzendorf Oranjezz YouthAdmira Wacker IIChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ45
  • Kỹ thuật45
  • Tư duy51
  • Sức mạnh52
  • Thể lực46
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com