
Lukas Lerager
33Tuổi
186Chiều cao (cm)
70Cân nặng (kg)
400 nghìn €Giá trị
Lukas Lerager là tiền vệ 33 tuổi quốc tịch DEN, hiện khoác áo Widzew lodz.
Chỉ số 10 trận gần nhất
Tỷ số theo góc nhìn đội của Lukas Lerager · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|
| 26/04/2026 | VĐQG Ba Lan | vs Motor Lublin | T 2-0 | 85 | 1 | 0 | 1 | 1 | 1 | 21/24 | 1 | 2/8 | — | 8,20 |
| 18/04/2026 | VĐQG Ba Lan | @ Radomiak Radom | B 1-2 | 22 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 6/8 | 1 | 2/6 | — | 6,11 |
| 11/04/2026 | VĐQG Ba Lan | vs Bruk Bet Termalica | T 1-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 22/03/2026 | VĐQG Ba Lan | vs Gornik Zabrze | H 0-0 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 15/19 | 0 | 0/3 | — | 6,88 |
| 27/11/2025 | Cúp C1 châu Âu | vs FC Kairat Almaty | T 3-2 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 22/29 | 1 | 5/8 | V | 6,68 |
| 05/11/2025 | Cúp C1 châu Âu | @ Tottenham Hotspur | B 0-4 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 24/29 | 1 | 3/8 | V | 5,82 |
| 22/10/2025 | Cúp C1 châu Âu | vs Borussia Dortmund | B 2-4 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 20/29 | 3 | 4/8 | V | 5,30 |
| 01/10/2025 | Cúp C1 châu Âu | @ Qarabag | B 0-2 | 90 | 0 | 0 | 4 | 1 | 3 | 35/50 | 6 | 14/17 | — | 6,82 |
| 18/09/2025 | Cúp C1 châu Âu | vs Bayer 04 Leverkusen | H 2-2 | 90 | 0 | 0 | 1 | 1 | 1 | 34/40 | 4 | 6/6 | — | 6,59 |
| 28/08/2025 | Cúp C1 châu Âu | vs FC Basel 1893 | T 2-0 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 33/42 | 9 | 15/23 | — | 6,96 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (35 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|
| 07/08/2011 | 18 | 25 nghìn € |
| 28/12/2011 | 18 | 75 nghìn € |
| 15/02/2012 | 18 | 100 nghìn € |
| 18/07/2012 | 19 | 175 nghìn € |
| 10/01/2013 | 19 | 150 nghìn € |
| 25/05/2013 | 19 | 200 nghìn € |
| 09/02/2014 | 20 | 250 nghìn € |
| 30/08/2014 | 21 | 250 nghìn € |
| 17/12/2014 | 21 | 200 nghìn € |
| 01/09/2015 | 22 | 250 nghìn € |
| 20/01/2016 | 22 | 400 nghìn € |
| 14/07/2016 | 23 | 500 nghìn € |
| 19/10/2016 | 23 | 1,2 triệu € |
| 20/01/2017 | 23 | 2,0 triệu € |
| 05/06/2017 | 23 | 2,5 triệu € |
| 23/01/2018 | 24 | 4,5 triệu € |
| 03/06/2018 | 24 | 6,0 triệu € |
| 16/12/2018 | 25 | 6,0 triệu € |
| 05/06/2019 | 25 | 6,0 triệu € |
| 11/12/2019 | 26 | 5,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 26 | 4,0 triệu € |
| 24/08/2020 | 27 | 4,0 triệu € |
| 28/12/2020 | 27 | 3,5 triệu € |
| 03/06/2021 | 27 | 3,0 triệu € |
| 27/12/2021 | 28 | 3,0 triệu € |
| 19/06/2022 | 28 | 3,0 triệu € |
| 21/12/2022 | 29 | 3,0 triệu € |
| 25/06/2023 | 29 | 3,0 triệu € |
| 20/12/2023 | 30 | 3,0 triệu € |
| 09/06/2024 | 30 | 3,0 triệu € |
| 08/12/2024 | 31 | 2,5 triệu € |
| 15/06/2025 | 31 | 1,8 triệu € |
| 14/12/2025 | 32 | 1,2 triệu € |
| 03/06/2026 | 32 | 800 nghìn € |
| 05/10/2026 | 33 | 400 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 6,0 triệu € vào năm 2019; hiện tại 400 nghìn €.
Chỉ số
Tốc độ48
Kỹ thuật48
Tư duy47
Sức mạnh55
Thể lực49