Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Luka Modrić

AC MilanTiền vệCRO
41Tuổi
172Chiều cao (cm)
65Cân nặng (kg)
3,5 triệu €Giá trị

Luka Modrić là tiền vệ 41 tuổi quốc tịch CRO, hiện khoác áo AC Milan.

Tiểu sử Luka Modrić

Luka Modrić là tiền vệ hiện thi đấu cho AC Milan, mang quốc tịch Croatia và 41 tuổi. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 24 trận ra sân, ghi 2 bàn và 4 kiến tạo, điểm trung bình 6,88 sau 1386 phút thi đấu. Chiều cao 172 cm, cân nặng 65 kg, hợp đồng với câu lạc bộ kéo dài đến 29/06/2027. Giá trị thị trường hiện là 3,5 triệu €, mức cao nhất từng ghi nhận là 55,0 triệu € vào năm 2015. Lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 13/07/2025, từ Real Madrid sang AC Milan.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 25/10/2026.

Giá trị thị trường qua các năm

2005: 150 nghìn €2005: 2,5 triệu €2006: 4,7 triệu €2007: 5,7 triệu €2007: 7,5 triệu €2007: 10,5 triệu €2008: 12,0 triệu €2008: 18,0 triệu €2009: 17,0 triệu €2009: 18,5 triệu €2010: 19,0 triệu €2010: 22,0 triệu €2011: 28,0 triệu €2011: 33,0 triệu €2012: 39,0 triệu €2012: 40,0 triệu €2013: 35,0 triệu €2013: 35,0 triệu €2014: 40,0 triệu €2014: 55,0 triệu €2015: 55,0 triệu €2015: 50,0 triệu €2016: 50,0 triệu €2016: 50,0 triệu €2016: 50,0 triệu €2017: 45,0 triệu €2017: 40,0 triệu €2017: 40,0 triệu €2018: 25,0 triệu €2018: 25,0 triệu €2019: 20,0 triệu €2019: 15,0 triệu €2020: 12,0 triệu €2020: 10,0 triệu €2021: 10,0 triệu €2021: 10,0 triệu €2021: 10,0 triệu €2022: 10,0 triệu €2022: 10,0 triệu €2023: 10,0 triệu €2023: 10,0 triệu €2024: 8,0 triệu €2024: 6,0 triệu €2024: 5,0 triệu €2025: 4,0 triệu €2025: 4,0 triệu €2026: 3,5 triệu €20052026
Bảng số liệu (47 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
14/09/200520150 nghìn €
07/12/2005202,5 triệu €
05/10/2006214,7 triệu €
09/02/2007215,7 triệu €
19/08/2007217,5 triệu €
06/10/20072210,5 triệu €
06/01/20082212,0 triệu €
03/05/20082218,0 triệu €
22/02/20092317,0 triệu €
25/06/20092318,5 triệu €
23/01/20102419,0 triệu €
12/08/20102422,0 triệu €
31/01/20112528,0 triệu €
07/08/20112533,0 triệu €
05/02/20122639,0 triệu €
26/08/20122640,0 triệu €
09/01/20132735,0 triệu €
11/06/20132735,0 triệu €
22/01/20142840,0 triệu €
19/07/20142855,0 triệu €
22/01/20152955,0 triệu €
30/06/20152950,0 triệu €
21/02/20163050,0 triệu €
31/05/20163050,0 triệu €
14/07/20163050,0 triệu €
23/01/20173145,0 triệu €
04/06/20173140,0 triệu €
31/12/20173240,0 triệu €
29/05/20183225,0 triệu €
20/12/20183325,0 triệu €
10/06/20193320,0 triệu €
19/12/20193415,0 triệu €
07/04/20203412,0 triệu €
07/10/20203510,0 triệu €
04/01/20213510,0 triệu €
27/05/20213510,0 triệu €
29/12/20213610,0 triệu €
02/06/20223610,0 triệu €
06/11/20223710,0 triệu €
12/06/20233710,0 triệu €
21/12/20233810,0 triệu €
20/03/2024388,0 triệu €
06/06/2024386,0 triệu €
26/12/2024395,0 triệu €
08/06/2025394,0 triệu €
22/12/2025404,0 triệu €
28/05/2026403,5 triệu €

Giá trị thị trường cao nhất 55,0 triệu € vào năm 2015; hiện tại 3,5 triệu €.

Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com