
Luiz Gustavo
39Tuổi
187Chiều cao (cm)
78Cân nặng (kg)
200 nghìn €Giá trị
Luiz Gustavo là tiền vệ 39 tuổi quốc tịch BRA, hiện khoác áo Athletico Paranaense - PR.
Tiểu sử Luiz Gustavo
Luiz Gustavo là tiền vệ quốc tịch Brazil, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Athletico Paranaense - PR. Anh sinh ngày 23/07/1987, hiện 39 tuổi, cao 187 cm, nặng 78 kg và thuận chân trái. Trong mùa 2026, anh có 27 trận ra sân với 4 bàn thắng, gồm 24 trận tại Serie A Brazil và 3 trận tại Copa do Brasil. Giá trị thị trường ghi nhận là 200 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng đạt 22,0 triệu € (2015). Anh chuyển đến Athletico Paranaense - PR từ São Paulo - SP ngày 22/01/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (47 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 01/09/2007 | 20 | 100 nghìn € |
| 27/12/2007 | 20 | 300 nghìn € |
| 03/06/2008 | 20 | 1,0 triệu € |
| 08/10/2008 | 21 | 1,8 triệu € |
| 03/11/2008 | 21 | 2,5 triệu € |
| 20/01/2009 | 21 | 4,0 triệu € |
| 17/11/2009 | 22 | 5,0 triệu € |
| 25/08/2010 | 23 | 5,0 triệu € |
| 27/09/2010 | 23 | 6,5 triệu € |
| 11/01/2011 | 23 | 15,0 triệu € |
| 28/06/2011 | 23 | 15,0 triệu € |
| 22/01/2012 | 24 | 15,0 triệu € |
| 28/06/2012 | 24 | 15,0 triệu € |
| 12/01/2013 | 25 | 18,0 triệu € |
| 29/06/2013 | 25 | 18,0 triệu € |
| 09/07/2014 | 26 | 22,0 triệu € |
| 03/02/2015 | 27 | 22,0 triệu € |
| 30/06/2015 | 27 | 22,0 triệu € |
| 14/02/2016 | 28 | 20,0 triệu € |
| 21/07/2016 | 28 | 17,0 triệu € |
| 06/02/2017 | 29 | 14,0 triệu € |
| 18/06/2017 | 29 | 12,0 triệu € |
| 23/01/2018 | 30 | 15,0 triệu € |
| 03/06/2018 | 30 | 15,0 triệu € |
| 16/12/2018 | 31 | 15,0 triệu € |
| 06/03/2019 | 31 | 12,0 triệu € |
| 02/06/2019 | 31 | 10,0 triệu € |
| 03/10/2019 | 32 | 7,5 triệu € |
| 02/01/2020 | 32 | 7,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 32 | 5,5 triệu € |
| 03/08/2020 | 33 | 6,0 triệu € |
| 22/12/2020 | 33 | 5,0 triệu € |
| 15/03/2021 | 33 | 4,7 triệu € |
| 20/05/2021 | 33 | 4,0 triệu € |
| 11/10/2021 | 34 | 3,6 triệu € |
| 03/01/2022 | 34 | 2,4 triệu € |
| 30/03/2022 | 34 | 1,5 triệu € |
| 31/05/2022 | 34 | 1,2 triệu € |
| 01/12/2022 | 35 | 1,0 triệu € |
| 11/06/2023 | 35 | 800 nghìn € |
| 24/10/2023 | 36 | 500 nghìn € |
| 27/03/2024 | 36 | 400 nghìn € |
| 16/06/2024 | 36 | 350 nghìn € |
| 08/12/2024 | 37 | 300 nghìn € |
| 05/06/2025 | 37 | 250 nghìn € |
| 09/12/2025 | 38 | 200 nghìn € |
| 25/05/2026 | 38 | 200 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 22,0 triệu € vào năm 2015; hiện tại 200 nghìn €.