
Luís Teixeira Pinto là tiền vệ 20 tuổi quốc tịch POR, hiện khoác áo Feirense.
Tiểu sử Luís Teixeira Pinto
Luís Teixeira Pinto là tiền vệ của Feirense, quốc tịch Portugal, sinh ngày 16/08/2006 và 20 tuổi. Cầu thủ cao 184 cm, nặng 78 kg và thuận chân trái. Trong mùa 2026-2027 tại Hạng 2 Bồ Đào Nha, cầu thủ có 3 trận với 235 phút thi đấu. Hợp đồng với Feirense có hiệu lực đến 29/06/2027, còn giá trị thị trường đạt 400 nghìn €. Lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 02/09/2026, khi cầu thủ rời Sporting Braga để đến Feirense.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 22/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
3Trận ra sân
3Đá chính
235Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng 2 Bồ Đào Nha | 2026-2027 | — | 3 | 3 | 235 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng 2 Bồ Đào Nha · mùa 2026-2027 · 3 trận ra sân, 235 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 11/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/09/2026 | Primeira Liga | vs Vitoria Guimaraes | T 1-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 28/08/2026 | Cúp C3 châu Âu | @ Austria Vienna | H 0-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 21/08/2026 | Cúp C3 châu Âu | vs Austria Vienna | T 2-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 14/08/2026 | Cúp C3 châu Âu | @ Dinamo Minsk | H 0-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 10/08/2026 | Primeira Liga | @ Moreirense | H 2-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 23/07/2026 | Cúp C3 châu Âu | @ FK Zeleznicar Pancevo | T 1-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 17/05/2026 | Primeira Liga | vs CF Estrela Amadora SAD | H 2-2 | 80 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 67/74 | 1 | 2/5 | — | 6,64 |
| 12/05/2026 | Primeira Liga | @ Benfica | H 2-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 08/05/2026 | Cúp C2 châu Âu | @ SC Freiburg | B 1-3 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 04/05/2026 | Primeira Liga | vs Estoril | H 1-1 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 18/24 | 3 | 7/17 | V | 6,17 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (1 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 04/10/2026 | 20 | 400 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 400 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 400 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 02/09/2026 | Sporting Braga | Feirense | Chuyển nhượng | — |
| 31/03/2026 | Braga B | Sporting Braga | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2025 | Braga U23 | Braga B | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2025 | Braga U19 | Braga U23 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2023 | Padroense U17 | Braga U19 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2021 | SD Huesca Youth | Padroense U17 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2018 | Deportivo de La Coruña Youth | SD Huesca Youth | Chuyển nhượng | — |