Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Luis Flores

CS CartaginesHậu vệCRC
32Tuổi
—Chiều cao (cm)
—Cân nặng (kg)
—Giá trị

Luis Flores là hậu vệ 32 tuổi quốc tịch CRC, hiện khoác áo CS Cartagines.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 3 giải

19Trận ra sân
18Đá chính
1.587Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
2/3Sút trúng/sút
86%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
2,42Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Costa Rica Primera Division2026-2027—121199600000——00—
Giải vô địch các quốc gia CONCACAF2026-2027—00000000——00—
Cúp Trung Mỹ2026—775910003286%47%006,56

Chỉ số chi tiết từng giải

Costa Rica Primera Division · mùa 2026-2027 · 12 trận ra sân, 996 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 19/10/2026

Giải vô địch các quốc gia CONCACAF · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 05/10/2026

Cúp Trung Mỹ · mùa 2026 · 7 trận ra sân, 591 phút · điểm TB 6,56

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
2/3
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
3
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0/1
Đá phạt (bàn / sút)
0/1
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
299/344 (86%)
Chuyền quyết định
3
Tạt bóng chính xác
0/3 (0%)
Chuyền dài chính xác
26/45 (57%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/11
Cắt bóng
4
Phá bóng
14
Chặn cú sút
1

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
16/34 (47%)
Không chiến thắng / thua
4 / 6
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
12 / 12
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
51
Phạm lỗi
7
Bị phạm lỗi
1

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 22/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Luis Flores · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
22/10/2026Cúp Trung Mỹvs CD OlimpiaT 1-0900011274/8412/4—7,34
05/10/2026Giải vô địch các quốc gia CONCACAFvs HaitiT 2-0dự bị00000—0———
28/09/2026Giải vô địch các quốc gia CONCACAF@ HaitiB 0-2dự bị00000—0———
25/09/2026Giải vô địch các quốc gia CONCACAFvs CuraçaoB 3-4dự bị00000—0———
17/09/2026Cúp Trung Mỹvs Deportivo SaprissaT 3-2900011032/3812/3—6,30
10/09/2026Cúp Trung Mỹ@ Deportivo SaprissaH 2-2900000032/3435/9—6,43
26/08/2026Cúp Trung Mỹvs CD FAST 2-0900000039/5011/3—6,54
19/08/2026Cúp Trung Mỹvs Hankook VerdesT 4-0690000052/5833/6—6,92
13/08/2026Cúp Trung Mỹ@ CD MotaguaH 1-1720000148/5300/2—6,54
31/07/2026Cúp Trung Mỹ@ CSD MunicipalH 1-1900010022/2723/7—5,86

Giá trị thị trường qua các năm

2014: 50 nghìn €2014: 50 nghìn €2015: 50 nghìn €2015: 50 nghìn €2016: 50 nghìn €2017: —2020: 150 nghìn €2021: 175 nghìn €2021: 175 nghìn €2022: 200 nghìn €2022: 200 nghìn €2023: 225 nghìn €2024: 200 nghìn €2024: 200 nghìn €2024: 200 nghìn €2025: 200 nghìn €2025: 200 nghìn €2026: 200 nghìn €20142026
Bảng số liệu (18 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
19/02/20142050 nghìn €
17/05/20142050 nghìn €
01/07/20152150 nghìn €
27/12/20152150 nghìn €
19/05/20162250 nghìn €
05/08/201723—
25/12/202026150 nghìn €
17/06/202127175 nghìn €
22/12/202127175 nghìn €
19/07/202228200 nghìn €
06/12/202228200 nghìn €
04/06/202329225 nghìn €
13/03/202430200 nghìn €
13/06/202430200 nghìn €
19/12/202430200 nghìn €
11/06/202531200 nghìn €
29/12/202531200 nghìn €
28/05/202632200 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 225 nghìn € vào năm 2023; hiện tại —.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
31/12/2024Sporting FCCS CartaginesChuyển nhượng—
30/06/2016Deportivo SaprissaSporting FCChuyển nhượng—
30/06/2015Generación SaprissaDeportivo SaprissaChuyển nhượng—
30/06/2014Deportivo SaprissaGeneración SaprissaChuyển nhượng—
31/12/2013Generación SaprissaDeportivo SaprissaChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ48
  • Kỹ thuật52
  • Tư duy50
  • Sức mạnh51
  • Thể lực50
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com